TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C15
Nhận xét đặc điểm nội soi và Mô bệnh học của Polyp Đại trực tràng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023
Khổng Thị Vân Anh
HP.,
2023
HP. :
10tr.
Tiếng Việt
Tiêu hóa
Mô bệnh học
Nội soi đại tràng
Polyp đại trực tràng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20487
Kí hiệu phân loại
C15
Tác giả CN
Khổng Thị Vân Anh
Nhan đề
Nhận xét đặc điểm nội soi và Mô bệnh học của Polyp Đại trực tràng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 / Khổng Thị Vân Anh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
Polyp thường gặp ở nam nhiều hơn nữ (tỷ lệ nam/nữ: 1,6), nhóm tuổi thường gặp nhất 40- 59 tuổi chiếm tỷ lệ 43,1%. Hình ảnh nội soi 2/3 trường hợp polyp nằm ở đại tràng trái trong đó gặp nhiều nhất ở trực tràng chiếm 45,9%. sau đó đến đại tràng sigma 32,6%. 49 bệnh nhân có polyp đơn độc chiếm 75,4% còn lại nhiều polyp là 24,6%. Hình dạng polyp không cuống chiếm 45,9%, 64,5% polyp có kích thước polyp ≤ 10mm và Polyp có bề mặt nhẵn là 68,5% chiếm tỷ lệ cao nhất. Đặc điểm mô bệnh học polyp u tuyến chiếm 67,7% trong đó polyp tuyến ống nhỏ chiếm 51,7%. Polyp tăng sản chiếm 32,3% và polyp tăng sản có viêm cao nhất là 61,9%. Đối chiếu hình ảnh nội soi và mô bệnh học,...
Thuật ngữ chủ đề
Tiêu hóa
Từ khóa tự do
Mô bệnh học
Từ khóa tự do
Nội soi đại tràng
Từ khóa tự do
Polyp đại trực tràng
Từ khóa tự do
Tiêu hóa
Tác giả(bs) CN
Đỗ Đình Tiệp
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Thanh Bình
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23211
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20487
002
4
004
ILIB-22898
005
202408161008
008
240816s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200839
|b
admin
|c
202408161037
|d
ILIB
|y
202408161037
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C15
100
[ ]
|a
Khổng Thị Vân Anh
245
[0 0]
|a
Nhận xét đặc điểm nội soi và Mô bệnh học của Polyp Đại trực tràng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 /
|c
Khổng Thị Vân Anh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Polyp thường gặp ở nam nhiều hơn nữ (tỷ lệ nam/nữ: 1,6), nhóm tuổi thường gặp nhất 40- 59 tuổi chiếm tỷ lệ 43,1%. Hình ảnh nội soi 2/3 trường hợp polyp nằm ở đại tràng trái trong đó gặp nhiều nhất ở trực tràng chiếm 45,9%. sau đó đến đại tràng sigma 32,6%. 49 bệnh nhân có polyp đơn độc chiếm 75,4% còn lại nhiều polyp là 24,6%. Hình dạng polyp không cuống chiếm 45,9%, 64,5% polyp có kích thước polyp ≤ 10mm và Polyp có bề mặt nhẵn là 68,5% chiếm tỷ lệ cao nhất. Đặc điểm mô bệnh học polyp u tuyến chiếm 67,7% trong đó polyp tuyến ống nhỏ chiếm 51,7%. Polyp tăng sản chiếm 32,3% và polyp tăng sản có viêm cao nhất là 61,9%. Đối chiếu hình ảnh nội soi và mô bệnh học,...
650
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Mô bệnh học
653
[ ]
|a
Nội soi đại tràng
653
[ ]
|a
Polyp đại trực tràng
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
700
[ #]
|a
Đỗ Đình Tiệp
700
[ #]
|a
Trần Thị Thanh Bình
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23211
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23211
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23211
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận