TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2023
: Khóa luận tốt nghiệp Dược học
Đỗ Thị Duyên
HP.,
2024
HP. :
60tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Danh mục thuốc
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20556
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Đỗ Thị Duyên
Nhan đề
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp Dược học / Đỗ Thị Duyên
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý
60tr. ;27cm
Tóm tắt
Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng: Theo nhóm thuốc: Thuốc hóa dược gồm 580 khoản mục (98,47% SKM). Thuốc đông y, thuốc từ dược liệu chiếm 1,53% SKM; Theo nhóm tác dụng dược lý: 23 nhóm điều trị với 546 thuốc. Các thuốc không thuộc Thông tư 20/2022/TT-BYT chiếm giá trị cao nhất 37,10% GTSD; Theo nguồn gốc, xuất xứ: Thuốc sản xuất trong nước chiếm 47,76% SKM và 15,14% GTSD. Thuốc nhập khẩu chiếm 52,24% SKM và 84,86% GTSD; Theo thuốc biệt dược gốc, thuốc generic: Thuốc BDG chiếm 23,66% GTSD, thuốc generic chiếm 76,34% GTSD; Theo thuốc đơn thành phần, đa thành phần: Thuốc đơn thành phần chiếm 82,41% SKM và 81,70% GTSD. Thuốc đa thành phần chiếm 17,59% SKM và 18,30% GTSD; Theo đường dùng: Thuốc đường tiêm chiếm 28,52% SKM. Thuốc đường uống chiếm 52,80% SKM. Thuốc đường dùng khác chiếm 18,68% SKM....
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Danh mục thuốc
Từ khóa tự do
Dược học
Tác giả(bs) CN
Hà Quang Tuấn
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Lê Như
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03390
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
20556
002
7
004
ILIB-22967
005
202408211508
008
240821s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200843
|b
admin
|c
202408211512
|d
ILIB
|y
202408211511
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Đỗ Thị Duyên
245
[ ]
|a
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Dược học /
|c
Đỗ Thị Duyên
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
60tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng: Theo nhóm thuốc: Thuốc hóa dược gồm 580 khoản mục (98,47% SKM). Thuốc đông y, thuốc từ dược liệu chiếm 1,53% SKM; Theo nhóm tác dụng dược lý: 23 nhóm điều trị với 546 thuốc. Các thuốc không thuộc Thông tư 20/2022/TT-BYT chiếm giá trị cao nhất 37,10% GTSD; Theo nguồn gốc, xuất xứ: Thuốc sản xuất trong nước chiếm 47,76% SKM và 15,14% GTSD. Thuốc nhập khẩu chiếm 52,24% SKM và 84,86% GTSD; Theo thuốc biệt dược gốc, thuốc generic: Thuốc BDG chiếm 23,66% GTSD, thuốc generic chiếm 76,34% GTSD; Theo thuốc đơn thành phần, đa thành phần: Thuốc đơn thành phần chiếm 82,41% SKM và 81,70% GTSD. Thuốc đa thành phần chiếm 17,59% SKM và 18,30% GTSD; Theo đường dùng: Thuốc đường tiêm chiếm 28,52% SKM. Thuốc đường uống chiếm 52,80% SKM. Thuốc đường dùng khác chiếm 18,68% SKM....
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Danh mục thuốc
653
[ ]
|a
Dược học
700
[ ]
|a
Hà Quang Tuấn
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Lê Như
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03390
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03390
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03390
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận