TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2023

Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp Dược học

 HP., 2024
 HP. : 60tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20556
Kí hiệu phân loại B13
Tác giả CN Đỗ Thị Duyên
Nhan đề Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp Dược học / Đỗ Thị Duyên
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý 60tr. ;27cm
Tóm tắt Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng: Theo nhóm thuốc: Thuốc hóa dược gồm 580 khoản mục (98,47% SKM). Thuốc đông y, thuốc từ dược liệu chiếm 1,53% SKM; Theo nhóm tác dụng dược lý: 23 nhóm điều trị với 546 thuốc. Các thuốc không thuộc Thông tư 20/2022/TT-BYT chiếm giá trị cao nhất 37,10% GTSD; Theo nguồn gốc, xuất xứ: Thuốc sản xuất trong nước chiếm 47,76% SKM và 15,14% GTSD. Thuốc nhập khẩu chiếm 52,24% SKM và 84,86% GTSD; Theo thuốc biệt dược gốc, thuốc generic: Thuốc BDG chiếm 23,66% GTSD, thuốc generic chiếm 76,34% GTSD; Theo thuốc đơn thành phần, đa thành phần: Thuốc đơn thành phần chiếm 82,41% SKM và 81,70% GTSD. Thuốc đa thành phần chiếm 17,59% SKM và 18,30% GTSD; Theo đường dùng: Thuốc đường tiêm chiếm 28,52% SKM. Thuốc đường uống chiếm 52,80% SKM. Thuốc đường dùng khác chiếm 18,68% SKM....
Thuật ngữ chủ đề Dược học
Từ khóa tự do Danh mục thuốc
Từ khóa tự do Dược học
Tác giả(bs) CN Hà Quang Tuấn
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Lê Như
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03390
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00120556
0027
004ILIB-22967
005202408211508
008240821s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200843 |b admin |c 202408211512 |d ILIB |y 202408211511 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B13
100[ ] |a Đỗ Thị Duyên
245[ ] |a Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2023 : |b Khóa luận tốt nghiệp Dược học / |c Đỗ Thị Duyên
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2024
300[ ] |a 60tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng: Theo nhóm thuốc: Thuốc hóa dược gồm 580 khoản mục (98,47% SKM). Thuốc đông y, thuốc từ dược liệu chiếm 1,53% SKM; Theo nhóm tác dụng dược lý: 23 nhóm điều trị với 546 thuốc. Các thuốc không thuộc Thông tư 20/2022/TT-BYT chiếm giá trị cao nhất 37,10% GTSD; Theo nguồn gốc, xuất xứ: Thuốc sản xuất trong nước chiếm 47,76% SKM và 15,14% GTSD. Thuốc nhập khẩu chiếm 52,24% SKM và 84,86% GTSD; Theo thuốc biệt dược gốc, thuốc generic: Thuốc BDG chiếm 23,66% GTSD, thuốc generic chiếm 76,34% GTSD; Theo thuốc đơn thành phần, đa thành phần: Thuốc đơn thành phần chiếm 82,41% SKM và 81,70% GTSD. Thuốc đa thành phần chiếm 17,59% SKM và 18,30% GTSD; Theo đường dùng: Thuốc đường tiêm chiếm 28,52% SKM. Thuốc đường uống chiếm 52,80% SKM. Thuốc đường dùng khác chiếm 18,68% SKM....
650[ ] |a Dược học
653[ ] |a Danh mục thuốc
653[ ] |a Dược học
700[ ] |a Hà Quang Tuấn |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Thị Lê Như |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03390
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03390 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03390
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận