TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo điều trị ung thư bàng quang nông tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 62022 – 62024

Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo điều trị ung thư bàng quang nông tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 62022 – 62024 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 80tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22473
Kí hiệu phân loại C10
Tác giả CN Nguyễn Quang Tuyền
Nhan đề Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo điều trị ung thư bàng quang nông tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 6/2022 – 6/2024 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Quang Tuyền
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 80tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình 58,92 tuổi; nam/nữ = 4,31/1; Có 62,4% hút thuốc lá. Đái máu chiếm 75,3%. Độ chính xác siêu âm và CLVT là 88,5% và 91%. Kích thước u < 3cm chiếm 91,8%, u đơn độc chiếm 85,9%; Kết quả: Thời gian phẫu thuật 35,27 phút; hậu phẫu 3,47 ngày, nằm viện trung bình là 5,51 ngày. Tai biến chảy máu sau mổ là 5,9. Ung thư tế bào chuyển tiếp 92,9%, tế bào vẩy 4,7%, tế bào tuyến 2,4%. Giai đoạn Ta 70,6%, T1 29,4%. Độ biệt hoá G1 là 65,9%, G2 chiếm 12,9%, G3 chiếm 21,2%. Kết quả sớm: Tốt 94,1%, khá 5,9%, xấu 0%.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
Từ khóa tự do Ung thư bàng quang nông
Từ khóa tự do Ung thư
Tác giả(bs) CN Đỗ Trường Thành
Tác giả(bs) CN Nguyễn Công Bình
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03469
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122473
0028
004ILIB-24890
005202502181502
008250218s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201034 |b admin |c 202502181505 |d ILIB |y 202502181504 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Nguyễn Quang Tuyền
245[ ] |a Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo điều trị ung thư bàng quang nông tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 6/2022 – 6/2024 : |b Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / |c Nguyễn Quang Tuyền
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 80tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 58,92 tuổi; nam/nữ = 4,31/1; Có 62,4% hút thuốc lá. Đái máu chiếm 75,3%. Độ chính xác siêu âm và CLVT là 88,5% và 91%. Kích thước u < 3cm chiếm 91,8%, u đơn độc chiếm 85,9%; Kết quả: Thời gian phẫu thuật 35,27 phút; hậu phẫu 3,47 ngày, nằm viện trung bình là 5,51 ngày. Tai biến chảy máu sau mổ là 5,9. Ung thư tế bào chuyển tiếp 92,9%, tế bào vẩy 4,7%, tế bào tuyến 2,4%. Giai đoạn Ta 70,6%, T1 29,4%. Độ biệt hoá G1 là 65,9%, G2 chiếm 12,9%, G3 chiếm 21,2%. Kết quả sớm: Tốt 94,1%, khá 5,9%, xấu 0%.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
653[ ] |a Ung thư bàng quang nông
653[ ] |a Ung thư
700[ ] |a Đỗ Trường Thành |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Công Bình |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03469
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03469 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03469
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận