TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C10
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo điều trị ung thư bàng quang nông tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 62022 – 62024
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa
Nguyễn Quang Tuyền
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
80tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ung thư
Ngoại khoa
Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
Ung thư bàng quang nông
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22473
Kí hiệu phân loại
C10
Tác giả CN
Nguyễn Quang Tuyền
Nhan đề
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo điều trị ung thư bàng quang nông tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 6/2022 – 6/2024 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Quang Tuyền
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
80tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình 58,92 tuổi; nam/nữ = 4,31/1; Có 62,4% hút thuốc lá. Đái máu chiếm 75,3%. Độ chính xác siêu âm và CLVT là 88,5% và 91%. Kích thước u < 3cm chiếm 91,8%, u đơn độc chiếm 85,9%; Kết quả: Thời gian phẫu thuật 35,27 phút; hậu phẫu 3,47 ngày, nằm viện trung bình là 5,51 ngày. Tai biến chảy máu sau mổ là 5,9. Ung thư tế bào chuyển tiếp 92,9%, tế bào vẩy 4,7%, tế bào tuyến 2,4%. Giai đoạn Ta 70,6%, T1 29,4%. Độ biệt hoá G1 là 65,9%, G2 chiếm 12,9%, G3 chiếm 21,2%. Kết quả sớm: Tốt 94,1%, khá 5,9%, xấu 0%.
Thuật ngữ chủ đề
Ung thư
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
Từ khóa tự do
Ung thư bàng quang nông
Từ khóa tự do
Ung thư
Tác giả(bs) CN
Đỗ Trường Thành
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Công Bình
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03469
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22473
002
8
004
ILIB-24890
005
202502181502
008
250218s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201034
|b
admin
|c
202502181505
|d
ILIB
|y
202502181504
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C10
100
[ ]
|a
Nguyễn Quang Tuyền
245
[ ]
|a
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo điều trị ung thư bàng quang nông tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 6/2022 – 6/2024 :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Quang Tuyền
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
80tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 58,92 tuổi; nam/nữ = 4,31/1; Có 62,4% hút thuốc lá. Đái máu chiếm 75,3%. Độ chính xác siêu âm và CLVT là 88,5% và 91%. Kích thước u < 3cm chiếm 91,8%, u đơn độc chiếm 85,9%; Kết quả: Thời gian phẫu thuật 35,27 phút; hậu phẫu 3,47 ngày, nằm viện trung bình là 5,51 ngày. Tai biến chảy máu sau mổ là 5,9. Ung thư tế bào chuyển tiếp 92,9%, tế bào vẩy 4,7%, tế bào tuyến 2,4%. Giai đoạn Ta 70,6%, T1 29,4%. Độ biệt hoá G1 là 65,9%, G2 chiếm 12,9%, G3 chiếm 21,2%. Kết quả sớm: Tốt 94,1%, khá 5,9%, xấu 0%.
650
[ ]
|a
Ung thư
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
653
[ ]
|a
Ung thư bàng quang nông
653
[ ]
|a
Ung thư
700
[ ]
|a
Đỗ Trường Thành
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Công Bình
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03469
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03469
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03469
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận