TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C10
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị triệt căn ung thư đại tràng Sigma tại Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa
Nguyễn Đại Quảng
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
81tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ung thư
Ung thư biểu mô tuyến
Ung thư đại tràng Sigma
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22491
Kí hiệu phân loại
C10
Tác giả CN
Nguyễn Đại Quảng
Nhan đề
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị triệt căn ung thư đại tràng Sigma tại Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Đại Quảng
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
81tr. ;27cm
Tóm tắt
Bệnh gặp chủ yếu trên 60 tuổi, tuổi trung bình 66,1 ± 10,9 tuổi, tỉ lệ nam/ nữ là 2,0/1. Tiền sử phẫu thuật bụng cũ gặp rất ít (9,5%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp là đau bụng (44,4%), rối loạn đại tiện (58,8%) và đại tiện phân nhày máu (23,8%). Chụp cắt lớp vi tính có giá trị cao trong phát hiện khối u nguyên phát 84,1% hạch di căn 54,0%. Nội soi đại trực tràng phát hiện u 100%, đại thể u sùi chiếm tỷ lệ 90,5%, khoảng cách trung bình từ u đến rìa hậu môn là 23,6 ± 4,8 cm.
Thuật ngữ chủ đề
Ung thư
Từ khóa tự do
Ung thư biểu mô tuyến
Từ khóa tự do
Ung thư đại tràng Sigma
Từ khóa tự do
Ung thư
Tác giả(bs) CN
Hỗ Hữu An
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Duyệt
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03475
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22491
002
8
004
ILIB-24908
005
202502191002
008
250219s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201034
|b
admin
|c
202502191003
|d
ILIB
|y
202502191002
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C10
100
[ ]
|a
Nguyễn Đại Quảng
245
[ ]
|a
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị triệt căn ung thư đại tràng Sigma tại Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108 :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Đại Quảng
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
81tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Bệnh gặp chủ yếu trên 60 tuổi, tuổi trung bình 66,1 ± 10,9 tuổi, tỉ lệ nam/ nữ là 2,0/1. Tiền sử phẫu thuật bụng cũ gặp rất ít (9,5%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp là đau bụng (44,4%), rối loạn đại tiện (58,8%) và đại tiện phân nhày máu (23,8%). Chụp cắt lớp vi tính có giá trị cao trong phát hiện khối u nguyên phát 84,1% hạch di căn 54,0%. Nội soi đại trực tràng phát hiện u 100%, đại thể u sùi chiếm tỷ lệ 90,5%, khoảng cách trung bình từ u đến rìa hậu môn là 23,6 ± 4,8 cm.
650
[ ]
|a
Ung thư
653
[ ]
|a
Ung thư biểu mô tuyến
653
[ ]
|a
Ung thư đại tràng Sigma
653
[ ]
|a
Ung thư
700
[ ]
|a
Hỗ Hữu An
|e
hd.
700
[ ]
|a
Phạm Văn Duyệt
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03475
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03475
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03475
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận