TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B2
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới tiêm chủng cho trẻ dưới 1 tuổi tại huyện Cẩm Giàng tỉnh Hải Dương năm 2023
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp I ngành Y tế công cộng
Bùi Lan Hương
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
60tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y tế công cộng
Tiêm chủng
Trẻ dưới 1 tuổi
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22666
Kí hiệu phân loại
B2
Tác giả CN
Bùi Lan Hương
Nhan đề
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới tiêm chủng cho trẻ dưới 1 tuổi tại huyện Cẩm Giàng tỉnh Hải Dương năm 2023 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp I ngành Y tế công cộng / Bùi Lan Hương
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
60tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ trẻ tiêm chủng đầy đủ 8 loại vắc xin là 91%. Trong đó, tỷ lệ tiêm chủng từng loại vắc xin như sau: VGB-0 95%, BCG 100%, DPT – VGB - Hib 92,5%, OPV 97,2%, Sởi 95%. Tỷ lệ tiêm chủng đúng lịch 8 loại vắc xin là 23%. Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ và đúng lịch 8 loại vắc xin là 23% Yếu tố liên quan đến tình trạng tiêm chủng đầy đủ của trẻ là: Tuổi của mẹ (OR = 0,38, 95%CI: 0,16 – 0,92, p = 0,03). Biết không đầy đủ phản ứng phụ của vắc xin (OR = 3,6, 95%CI: 1,67 – 7,82, p = 0,002). Tình trạng tiêm chủng đầy đủ không liên quan với giới tính của trẻ, dân tộc, số con, trình độ học vấn, nghề nghiệp, khoảng cách từ nhà tới trạm y tế, thu nhập trung bình hộ gia đình, thái độ lo lắng hay mức độ đạt kiến thức về tiêm chủng.
Thuật ngữ chủ đề
Y tế công cộng
Từ khóa tự do
Tiêm chủng
Từ khóa tự do
Trẻ dưới 1 tuổi
Từ khóa tự do
Y tế công cộng
Tác giả(bs) CN
Phạm Minh Khuê
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Thúy Hà
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03495
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22666
002
8
004
ILIB-25083
005
202503041003
008
250304s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201044
|b
admin
|c
202503041024
|d
ILIB
|y
202503041024
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Bùi Lan Hương
245
[ ]
|a
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới tiêm chủng cho trẻ dưới 1 tuổi tại huyện Cẩm Giàng tỉnh Hải Dương năm 2023 :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp I ngành Y tế công cộng /
|c
Bùi Lan Hương
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
60tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ trẻ tiêm chủng đầy đủ 8 loại vắc xin là 91%. Trong đó, tỷ lệ tiêm chủng từng loại vắc xin như sau: VGB-0 95%, BCG 100%, DPT – VGB - Hib 92,5%, OPV 97,2%, Sởi 95%. Tỷ lệ tiêm chủng đúng lịch 8 loại vắc xin là 23%. Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ và đúng lịch 8 loại vắc xin là 23% Yếu tố liên quan đến tình trạng tiêm chủng đầy đủ của trẻ là: Tuổi của mẹ (OR = 0,38, 95%CI: 0,16 – 0,92, p = 0,03). Biết không đầy đủ phản ứng phụ của vắc xin (OR = 3,6, 95%CI: 1,67 – 7,82, p = 0,002). Tình trạng tiêm chủng đầy đủ không liên quan với giới tính của trẻ, dân tộc, số con, trình độ học vấn, nghề nghiệp, khoảng cách từ nhà tới trạm y tế, thu nhập trung bình hộ gia đình, thái độ lo lắng hay mức độ đạt kiến thức về tiêm chủng.
650
[ ]
|a
Y tế công cộng
653
[ ]
|a
Tiêm chủng
653
[ ]
|a
Trẻ dưới 1 tuổi
653
[ ]
|a
Y tế công cộng
700
[ ]
|a
Phạm Minh Khuê
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trần Thị Thúy Hà
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03495
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03495
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03495
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận