TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh lỵ do Shigella tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh lỵ do Shigella tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 61tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22759
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Lê Thị Huyền Trang
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh lỵ do Shigella tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / Lê Thị Huyền Trang
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 61tr. ;27cm
Tóm tắt Nhóm tuổi có tỷ lệ mắc bệnh cao nhất là từ 2 tháng đến 2 tuổi 52,6%. Trẻ nam mắc bệnh nhiều hơn trẻ nữ với tỷ lệ nam/ nữ là 1,71/1. Biểu hiện lâm sàng đa dạng Cấy phân: S. flexneri là chủng hay gặp nhất. Các kháng sinh có độ nhạy cao là cloramphenicol, ceftazidin và ciprofloxacin, kháng sinh tỷ lệ kháng lại cao là amoxicillin, nalidixic acid, cotrimoxalzol. Kháng sinh được sử dụng trong điều trị nhiều nhất là ciprofloxacin, hiệu quả điều trị khỏi là 82,4%, kháng sinh cephalosporin chiếm 35,5%, hiệu quả điều trị khỏi là 91,67%. Chủ yếu các ca bệnh được bù nước, điện giải bằng đường uống. Tỷ lệ bệnh nhân điều trị khỏi chiếm 81,6%.
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Bệnh lỵ
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Shigella
Từ khóa tự do Trẻ em
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Thức
Tác giả(bs) CN Ngô Anh Vinh
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03506
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122759
0028
004ILIB-25176
005202503051603
008250305s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201050 |b admin |c 202503051611 |d ILIB |y 202503051611 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Lê Thị Huyền Trang
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh lỵ do Shigella tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / |c Lê Thị Huyền Trang
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 61tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nhóm tuổi có tỷ lệ mắc bệnh cao nhất là từ 2 tháng đến 2 tuổi 52,6%. Trẻ nam mắc bệnh nhiều hơn trẻ nữ với tỷ lệ nam/ nữ là 1,71/1. Biểu hiện lâm sàng đa dạng Cấy phân: S. flexneri là chủng hay gặp nhất. Các kháng sinh có độ nhạy cao là cloramphenicol, ceftazidin và ciprofloxacin, kháng sinh tỷ lệ kháng lại cao là amoxicillin, nalidixic acid, cotrimoxalzol. Kháng sinh được sử dụng trong điều trị nhiều nhất là ciprofloxacin, hiệu quả điều trị khỏi là 82,4%, kháng sinh cephalosporin chiếm 35,5%, hiệu quả điều trị khỏi là 91,67%. Chủ yếu các ca bệnh được bù nước, điện giải bằng đường uống. Tỷ lệ bệnh nhân điều trị khỏi chiếm 81,6%.
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Bệnh lỵ
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Shigella
653[ ] |a Trẻ em
700[ ] |a Đinh Văn Thức |e hd.
700[ ] |a Ngô Anh Vinh |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03506
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03506 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03506
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận