TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng do Mycoplasma pneumoniae tại Bệnh viện Nhi Hải Dương

Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng do Mycoplasma pneumoniae tại Bệnh viện Nhi Hải Dương : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 77tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22766
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Vũ Hải Hà
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng do Mycoplasma pneumoniae tại Bệnh viện Nhi Hải Dương : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / Vũ Hải Hà
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 77tr. ;27cm
Tóm tắt Nhóm trẻ từ 5 đến < 10 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất 100 (36,4%). Bệnh xảy ra quanh năm. Ho 274 (99,6%) và sốt 201 (73,1%) là triệu chứng cơ năng phổ biến. Ngoài ra có thể gặp các triệu chứng như chảy nước mũi, khò khè, đau bụng, tiêu chảy, phát ban, khó thở, đau ngực. Thở nhanh 197 (71,6%) và ran ẩm 272 (98,9%) là triệu chứng thực thể phổ biến, có thể gặp tràn dịch màng phổi. Tỷ lệ suy hô hấp là 8%, chủ yếu gặp ở nhóm tuổi dưới 5 tuổi. Tỉ lệ viêm phổi nặng là 29,5%. Số lượng bạch cầu tăng 116 (42,2%). CRP huyết thanh tăng 160 (58,2%). Về Xquang ngực thẳng phổ biến là hình ảnh thâm nhiễm phế nang (79,3%), sau đó là hình ảnh dày thành phế quản (64,4%). Tỷ lệ viêm phổi thùy là 26,18%..
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Mycoplasma pneumoniae
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ em
Từ khóa tự do Viêm phổi
Tác giả(bs) CN Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thanh Hải
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03507
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122766
0028
004ILIB-25183
005202503051603
008250305s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201050 |b admin |c 202503051618 |d ILIB |y 202503051618 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Vũ Hải Hà
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng do Mycoplasma pneumoniae tại Bệnh viện Nhi Hải Dương : |b Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / |c Vũ Hải Hà
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 77tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nhóm trẻ từ 5 đến < 10 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất 100 (36,4%). Bệnh xảy ra quanh năm. Ho 274 (99,6%) và sốt 201 (73,1%) là triệu chứng cơ năng phổ biến. Ngoài ra có thể gặp các triệu chứng như chảy nước mũi, khò khè, đau bụng, tiêu chảy, phát ban, khó thở, đau ngực. Thở nhanh 197 (71,6%) và ran ẩm 272 (98,9%) là triệu chứng thực thể phổ biến, có thể gặp tràn dịch màng phổi. Tỷ lệ suy hô hấp là 8%, chủ yếu gặp ở nhóm tuổi dưới 5 tuổi. Tỉ lệ viêm phổi nặng là 29,5%. Số lượng bạch cầu tăng 116 (42,2%). CRP huyết thanh tăng 160 (58,2%). Về Xquang ngực thẳng phổ biến là hình ảnh thâm nhiễm phế nang (79,3%), sau đó là hình ảnh dày thành phế quản (64,4%). Tỷ lệ viêm phổi thùy là 26,18%..
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Mycoplasma pneumoniae
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm phổi
700[ ] |a Đinh Dương Tùng Anh |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Thanh Hải |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03507
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03507 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03507
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận