TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đánh giá một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nhi khoa
Phạm Thị Ngọc
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
79tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Tiêu hóa
Trẻ em
Viêm phúc mạc ruột thừa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22801
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Phạm Thị Ngọc
Nhan đề
Đánh giá một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nhi khoa / Phạm Thị Ngọc
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
79tr. ;27cm
Tóm tắt
Trẻ viêm phúc mạc ruột thừa nam nhiều hơn nữ (tỉ lệ: 1,4/1); 89,6% từ 5 tuổi trở lên, trẻ sống ở nông thôn nhiều hơn thành thị, bệnh mắc quanh năm. Chủ yếu trẻ vào viện sau khi xuất hiện đau bụng từ 24 - 72 giờ (79,1%); được phẫu thuật trong vòng 12 giờ kể từ khi vào viện (89,6%). Các triệu chứng thường gặp là sốt (97%), đau bụng (100%), nôn/ buồn nôn, rối loạn tiêu hoá, bụng chướng, phản ứng thành bụng và cảm ứng phúc mạc. Xét nghiệm phản ánh tình trạng nhiễm trùng rõ (bạch cầu tăng cao, CRP và PCT tăng cao). Siêu âm có 85,1% dịch tự do ổ bụng. Trong phẫu thuật, đa số trẻ VRT vỡ mủ; 95,5% RT thủng ở đầu và thân. 77,6% RT ở vị trí bình thường và 22,4% RT vị trí bất thường.
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Tiêu hóa
Từ khóa tự do
Trẻ em
Từ khóa tự do
Viêm phúc mạc ruột thừa
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03517
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22801
002
8
004
ILIB-25218
005
202503070903
008
250307s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201052
|b
admin
|c
202503070911
|d
ILIB
|y
202503070911
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Phạm Thị Ngọc
245
[ ]
|a
Đánh giá một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nhi khoa /
|c
Phạm Thị Ngọc
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
79tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Trẻ viêm phúc mạc ruột thừa nam nhiều hơn nữ (tỉ lệ: 1,4/1); 89,6% từ 5 tuổi trở lên, trẻ sống ở nông thôn nhiều hơn thành thị, bệnh mắc quanh năm. Chủ yếu trẻ vào viện sau khi xuất hiện đau bụng từ 24 - 72 giờ (79,1%); được phẫu thuật trong vòng 12 giờ kể từ khi vào viện (89,6%). Các triệu chứng thường gặp là sốt (97%), đau bụng (100%), nôn/ buồn nôn, rối loạn tiêu hoá, bụng chướng, phản ứng thành bụng và cảm ứng phúc mạc. Xét nghiệm phản ánh tình trạng nhiễm trùng rõ (bạch cầu tăng cao, CRP và PCT tăng cao). Siêu âm có 85,1% dịch tự do ổ bụng. Trong phẫu thuật, đa số trẻ VRT vỡ mủ; 95,5% RT thủng ở đầu và thân. 77,6% RT ở vị trí bình thường và 22,4% RT vị trí bất thường.
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm phúc mạc ruột thừa
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
700
[ ]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03517
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03517
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03517
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận