TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
GIÁ TRỊ CỦA XÉT NGHIỆM HUMAN PAPILLOMA VIRUS mRNA TRÊN BỆNH NHÂN KHÁM PHỤ KHOA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG

GIÁ TRỊ CỦA XÉT NGHIỆM HUMAN PAPILLOMA VIRUS mRNA TRÊN BỆNH NHÂN KHÁM PHỤ KHOA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 69tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22946
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Đào Thị Hải Yến
Nhan đề GIÁ TRỊ CỦA XÉT NGHIỆM HUMAN PAPILLOMA VIRUS mRNA TRÊN BỆNH NHÂN KHÁM PHỤ KHOA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa / Đào Thị Hải Yến
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 69tr. ;27cm
Tóm tắt Tỉ lệ nhiễm HPV chiếm 10% ở nhóm đối tượng nghiên cứu. Trong số nhóm nhiễm HPV, 12 type nguy cơ cao chiếm tỉ lệ cao nhất 6,8%. Có 26 phụ nữ dương tính HPV 16 (2,4%) và 9 phụ nữ dương tính HPV 18 (0,8%). Chỉ có 1 phụ nữ đồng nhiễm HPV type 16 và 12 type nguy cơ cao khác, chiếm tỉ lệ 0,1% trong nhóm đối tượng nghiên cứu. Nhóm đối tượng có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tỉ lệ nhiễm HPV cao gấp 37,7 lần nhóm không có tiền sử can thiệp (p<0,001) và chỉ có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tác động đến kết quả xét nghiệm HPV (p<0,001) với hệ số B là 0,717, r là 5,346.
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do HPV
Từ khóa tự do mRNA
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN Vũ Văn Tâm
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03543
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122946
0028
004ILIB-25363
005202503191603
008250319s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201100 |b admin |c 202503191613 |d ILIB |y 202503191613 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C20
100[ ] |a Đào Thị Hải Yến
245[ ] |a GIÁ TRỊ CỦA XÉT NGHIỆM HUMAN PAPILLOMA VIRUS mRNA TRÊN BỆNH NHÂN KHÁM PHỤ KHOA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa / |c Đào Thị Hải Yến
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 69tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỉ lệ nhiễm HPV chiếm 10% ở nhóm đối tượng nghiên cứu. Trong số nhóm nhiễm HPV, 12 type nguy cơ cao chiếm tỉ lệ cao nhất 6,8%. Có 26 phụ nữ dương tính HPV 16 (2,4%) và 9 phụ nữ dương tính HPV 18 (0,8%). Chỉ có 1 phụ nữ đồng nhiễm HPV type 16 và 12 type nguy cơ cao khác, chiếm tỉ lệ 0,1% trong nhóm đối tượng nghiên cứu. Nhóm đối tượng có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tỉ lệ nhiễm HPV cao gấp 37,7 lần nhóm không có tiền sử can thiệp (p<0,001) và chỉ có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tác động đến kết quả xét nghiệm HPV (p<0,001) với hệ số B là 0,717, r là 5,346.
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a HPV
653[ ] |a mRNA
653[ ] |a Sản phụ khoa
700[ ] |a Vũ Văn Tâm |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03543
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03543 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03543
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận