TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TUÝP 2 ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2025

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TUÝP 2 ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2025 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng

 HP., 2025
 HP. : 52tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:23698
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Phạm Thị Thư
Nhan đề CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TUÝP 2 ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2025 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng / Phạm Thị Thư
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý 52tr. ;27cm
Tóm tắt Điểm trung bình CLCS chung của bệnh nhân ĐTĐ tuýp 2 là 72,7 ± 7,6 điểm. Trong đó: lĩnh vực chế độ ăn là 75,6 ± 10,5 điểm; sức khỏe thể chất là 78,2 ± 13,6 điểm; sức khỏe tinh thần là 78,2 ± 12,2 điểm; tài chính là 75,2 ± 13,4 điểm và mối quan hệ cá nhân là 46,5 ± 11,9 điểm. Các yếu tố liên quan đến điểm trung bình CLCS chung được tìm thấy bao gồm tuổi ≥ 60 tuổi và nghề nghiệp là hưu trí.
Thuật ngữ chủ đề Y học dự phòng
Từ khóa tự do Chất lượng cuộc sống
Từ khóa tự do Đái tháo đường tuýp 2
Từ khóa tự do Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thùy Linh
Tác giả(bs) CN Trịnh Thanh Xuân
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03553
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00123698
0027
004ILIB-26132
005202506270906
008250627s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201145 |b admin |c 202506270956 |d ILIB |y 202506270956 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B14
100[ ] |a Phạm Thị Thư
245[ ] |a CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TUÝP 2 ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2025 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng / |c Phạm Thị Thư
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2025
300[ ] |a 52tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Điểm trung bình CLCS chung của bệnh nhân ĐTĐ tuýp 2 là 72,7 ± 7,6 điểm. Trong đó: lĩnh vực chế độ ăn là 75,6 ± 10,5 điểm; sức khỏe thể chất là 78,2 ± 13,6 điểm; sức khỏe tinh thần là 78,2 ± 12,2 điểm; tài chính là 75,2 ± 13,4 điểm và mối quan hệ cá nhân là 46,5 ± 11,9 điểm. Các yếu tố liên quan đến điểm trung bình CLCS chung được tìm thấy bao gồm tuổi ≥ 60 tuổi và nghề nghiệp là hưu trí.
650[ ] |a Y học dự phòng
653[ ] |a Chất lượng cuộc sống
653[ ] |a Đái tháo đường tuýp 2
653[ ] |a Y học dự phòng
700[ ] |a Nguyễn Thùy Linh |e hd.
700[ ] |a Trịnh Thanh Xuân |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03553
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03553 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03553
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận