TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Đông Triều tỉnh Quảng Ninh năm 2024

Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Đông Triều tỉnh Quảng Ninh năm 2024 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học

 HP., 2025
 HP. : 62tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:23970
Kí hiệu phân loại B13
Tác giả CN Vũ Thị Thanh Thư
Nhan đề Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Đông Triều tỉnh Quảng Ninh năm 2024 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / Vũ Thị Thanh Thư
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý 62tr. ;27cm
Tóm tắt DMT gồm 427 khoản mục, trong đó thuốc hóa dược chiếm ưu thế hơn thuốc đông y, từ dược liệu với 92,27% số khoản mục (SKM), 83,63% giá trị sử dụng (GTSD). Thuốc sản xuất trong nước chiếm 69,56% SKM, 68,58% GTSD. Thuốc generic chiếm 95,18% SKM, 93,87% tổng GTSD. Phân tích ABC cho thấy thuốc hạng A chiếm 12,88 % SKM, 75,01% GTSD. Kết quả phân tích VEN nhóm E chiếm tỷ lệ cao nhất cả về SKM (69,32%) và GTSD (71,19%). Phân tích theo ma trận ABC/VEN chỉ ra nhóm AN gồm 14 thuốc đều là thuốc đông y, từ dược liệu, tương ứng với 3,28% SKM và 14,30% GTSD
Thuật ngữ chủ đề Dược học
Từ khóa tự do Danh mục thuốc
Từ khóa tự do Dược học
Từ khóa tự do Phân tích ABC/VEN
Tác giả(bs) CN Hà Quang Trần
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03628
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00123970
0027
004ILIB-26404
005202507300907
008250730s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201202 |b admin |c 202507300918 |d ILIB |y 202507300917 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B13
100[ ] |a Vũ Thị Thanh Thư
245[ ] |a Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Đông Triều tỉnh Quảng Ninh năm 2024 : |b Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / |c Vũ Thị Thanh Thư
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2025
300[ ] |a 62tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a DMT gồm 427 khoản mục, trong đó thuốc hóa dược chiếm ưu thế hơn thuốc đông y, từ dược liệu với 92,27% số khoản mục (SKM), 83,63% giá trị sử dụng (GTSD). Thuốc sản xuất trong nước chiếm 69,56% SKM, 68,58% GTSD. Thuốc generic chiếm 95,18% SKM, 93,87% tổng GTSD. Phân tích ABC cho thấy thuốc hạng A chiếm 12,88 % SKM, 75,01% GTSD. Kết quả phân tích VEN nhóm E chiếm tỷ lệ cao nhất cả về SKM (69,32%) và GTSD (71,19%). Phân tích theo ma trận ABC/VEN chỉ ra nhóm AN gồm 14 thuốc đều là thuốc đông y, từ dược liệu, tương ứng với 3,28% SKM và 14,30% GTSD
650[ ] |a Dược học
653[ ] |a Danh mục thuốc
653[ ] |a Dược học
653[ ] |a Phân tích ABC/VEN
700[ ] |a Hà Quang Trần |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03628
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03628 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03628
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận