TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C22
YẾU TỐ LIÊN QUAN TÌNH TRẠNG GIẢM TIỂU CẦU Ở TRẺ EM MẮC SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN QUỐC TẾ GREEN
Vũ Văn Quang
HP.
HP.,
8tr.
Tiếng Việt
Trẻ em
Giảm tiểu cầu
Sốt xuất huyết Dengue
Xuất huyết
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24410
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Vũ Văn Quang
Nhan đề
YẾU TỐ LIÊN QUAN TÌNH TRẠNG GIẢM TIỂU CẦU Ở TRẺ EM MẮC SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN QUỐC TẾ GREEN / Vũ Văn Quang
Thông tin xuất bản
HP.,HP.
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
Tỷ lệ nam (56,3%), nữ (43,7%). Độ tuổi trung bình mắc bệnh là 7,94 ± 0,6, nhiều nhất là 7 đến 12 tuổi (44,3%). Sốt 100%, xuất huyết da 99,4% trong đó chủ yếu dạng chấm (65,8%). Dấu hiệu cảnh báo (96,2%), thường gặp là đau bụng tăng dần: (36,7%). Giảm bạch cầu (58,2%), giảm tiểu cầu (55,7%), tăng hematocrit (37,6%), tăng AST/ALT (đỉnh ngày 3–5). Yếu tố liên quan giảm tiểu cầu: giới tính nữ (OR = 2,0; p = 0,03,CI: 1-4), giảm bạch cầu (OR = 2,67; p = 0,003, CI: 1,3-5,4), tăng ALT (OR=2,67, p = 0,026, CI:1,3-5,4). Tương quan nghịch tuyến tính khá chặt giữa số lượng tiểu cầu và hematocrit trong 2 ngày điều trị đầu tiên (r= - 0,6, p=0,02)
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Giảm tiểu cầu
Từ khóa tự do
Sốt xuất huyết Dengue
Từ khóa tự do
Trẻ em
Từ khóa tự do
Xuất huyết
Tác giả(bs) CN
Hà Tùng Lâm
Tác giả(bs) CN
Ngô Ngọc Đức
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24006
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24410
002
4
004
ILIB-26854
005
202509111009
008
250911sHP.u ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201229
|b
admin
|c
202509111044
|d
ILIB
|y
202509111044
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C22
100
[ ]
|a
Vũ Văn Quang
245
[0 0]
|a
YẾU TỐ LIÊN QUAN TÌNH TRẠNG GIẢM TIỂU CẦU Ở TRẺ EM MẮC SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN QUỐC TẾ GREEN /
|c
Vũ Văn Quang
260
[ ]
|a
HP.,
|c
HP.
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ nam (56,3%), nữ (43,7%). Độ tuổi trung bình mắc bệnh là 7,94 ± 0,6, nhiều nhất là 7 đến 12 tuổi (44,3%). Sốt 100%, xuất huyết da 99,4% trong đó chủ yếu dạng chấm (65,8%). Dấu hiệu cảnh báo (96,2%), thường gặp là đau bụng tăng dần: (36,7%). Giảm bạch cầu (58,2%), giảm tiểu cầu (55,7%), tăng hematocrit (37,6%), tăng AST/ALT (đỉnh ngày 3–5). Yếu tố liên quan giảm tiểu cầu: giới tính nữ (OR = 2,0; p = 0,03,CI: 1-4), giảm bạch cầu (OR = 2,67; p = 0,003, CI: 1,3-5,4), tăng ALT (OR=2,67, p = 0,026, CI:1,3-5,4). Tương quan nghịch tuyến tính khá chặt giữa số lượng tiểu cầu và hematocrit trong 2 ngày điều trị đầu tiên (r= - 0,6, p=0,02)
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Giảm tiểu cầu
653
[ ]
|a
Sốt xuất huyết Dengue
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Xuất huyết
700
[ #]
|a
Hà Tùng Lâm
700
[ #]
|a
Ngô Ngọc Đức
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24006
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24006
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24006
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận