TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Tỉ lệ nhiễm liên cầu tan huyết nhóm B và kết cục thai kì ở các thai phụ đến sinh tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2025

Tỉ lệ nhiễm liên cầu tan huyết nhóm B và kết cục thai kì ở các thai phụ đến sinh tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2025

 2024
 HP., 10tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24425
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Lê Anh Nam
Nhan đề Tỉ lệ nhiễm liên cầu tan huyết nhóm B và kết cục thai kì ở các thai phụ đến sinh tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2025 / Lê Anh Nam
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 10tr.
Tóm tắt Tỷ lệ nhiễm liên cầu B phát hiện được là 21%. Nhóm thai phụ có thói quen thụt rửa âm đạo có nguy cơ nhiễm liên cầu B cao gấp 5,7 lần nhóm không có thói quen. Tỷ lệ ối vỡ sớm trong nhóm liên cầu B dương tính cao hơn có ý nghĩa thống kê so với nhóm âm tính. Không tìm thấy mối liên quan giữa tỷ lệ nhiễm liên cầu B với số lần vệ sinh, sử dụng dung dịch vệ sinh, biểu hiện viêm, tiền sử phụ khoa và thời gian chuyển dạ
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Lây truyền mẹ con
Từ khóa tự do Liên cầu nhóm B
Từ khóa tự do Nhiễm khuẩn sơ sinh
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH24013
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124425
0024
004ILIB-26869
005202509121409
008250912s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201230 |b admin |c 202509121457 |d ILIB |y 202509121457 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C20
100[ ] |a Lê Anh Nam
245[0 0] |a Tỉ lệ nhiễm liên cầu tan huyết nhóm B và kết cục thai kì ở các thai phụ đến sinh tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2025 / |c Lê Anh Nam
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 10tr. |e File
520[ ] |a Tỷ lệ nhiễm liên cầu B phát hiện được là 21%. Nhóm thai phụ có thói quen thụt rửa âm đạo có nguy cơ nhiễm liên cầu B cao gấp 5,7 lần nhóm không có thói quen. Tỷ lệ ối vỡ sớm trong nhóm liên cầu B dương tính cao hơn có ý nghĩa thống kê so với nhóm âm tính. Không tìm thấy mối liên quan giữa tỷ lệ nhiễm liên cầu B với số lần vệ sinh, sử dụng dung dịch vệ sinh, biểu hiện viêm, tiền sử phụ khoa và thời gian chuyển dạ
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Lây truyền mẹ con
653[ ] |a Liên cầu nhóm B
653[ ] |a Nhiễm khuẩn sơ sinh
653[ ] |a Sản phụ khoa
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH24013
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24013 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH24013
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận