TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình triết học Dùng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh không thuộc chuyên ngành Triết học

Giáo trình triết học Dùng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh không thuộc chuyên ngành Triết học

 Lý luận chính trị, 2007
 H. : 556tr. ; 21cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:2455
Kí hiệu phân loại D1
Tác giả TT Bộ giáo dục và đào tạo
Nhan đề Giáo trình triết học: Dùng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh không thuộc chuyên ngành Triết học / Bộ giáo dục và đào tạo
Thông tin xuất bản H. :Lý luận chính trị,2007
Mô tả vật lý 556tr. ;21cm.
Tóm tắt Sách gồm 11 chương trình bày về các nội dung: triết học - vai trò triết học trong đ/s; khái lược lịch sử triết học phương đông, phương tây và triết học mác; chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép bienẹ chứng duy vật; lý luận về hình thái kinh tế xã hội, giai cấp dân tộc, nhà nước và quan điểm của triết học Mác về con người.
Thuật ngữ chủ đề Triết học
Địa chỉ 100Phòng đọc(5): PD06270-4
Địa chỉ 100Phòng mượn(70): PM13867-75, PM13877-9, PM13881-97, PM13899, PM13902-3, PM13905-6, PM13908-15, PM13918-26, PM13928, PM13930-2, PM13934-6, PM13938-9, PM13941-5, PM13947-51
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0012455
0022
004ILIB-3074
005201605180905
008130813s2007 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194309 |b admin |c 201902140045 |d ILIB |y 201308131132 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a D1
110[ ] |a Bộ giáo dục và đào tạo
245[ ] |a Giáo trình triết học: Dùng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh không thuộc chuyên ngành Triết học / |c Bộ giáo dục và đào tạo
260[ ] |a H. : |b Lý luận chính trị, |c 2007
300[ ] |a 556tr. ; |c 21cm.
520[ ] |a Sách gồm 11 chương trình bày về các nội dung: triết học - vai trò triết học trong đ/s; khái lược lịch sử triết học phương đông, phương tây và triết học mác; chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép bienẹ chứng duy vật; lý luận về hình thái kinh tế xã hội, giai cấp dân tộc, nhà nước và quan điểm của triết học Mác về con người.
650[ ] |a Triết học
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (5): PD06270-4
852[ ] |a 100 |b Phòng mượn |j (70): PM13867-75, PM13877-9, PM13881-97, PM13899, PM13902-3, PM13905-6, PM13908-15, PM13918-26, PM13928, PM13930-2, PM13934-6, PM13938-9, PM13941-5, PM13947-51
890[ ] |a 75 |b 5 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PM13951 75 Phòng mượn
#1 PM13951
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
2 PM13950 74 Phòng mượn
#2 PM13950
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
3 PM13949 73 Phòng mượn
#3 PM13949
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
4 PM13948 72 Phòng mượn
#4 PM13948
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
5 PM13947 71 Phòng mượn
#5 PM13947
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
6 PM13945 70 Phòng mượn
#6 PM13945
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
7 PM13944 69 Phòng mượn
#7 PM13944
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
8 PM13943 68 Phòng mượn
#8 PM13943
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
9 PM13942 67 Phòng mượn
#9 PM13942
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
10 PM13941 66 Phòng mượn
#10 PM13941
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
Bình luận