TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C20
Nhận xét kết cục thai kỳ ở những sản phụ được chọc ối tại Khoa Phụ sản Bệnh viện Đại học y Hải Phòng
Lê Đắc Hiệp
2024
HP.,
12tr.
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Chẩn đoán trước sinh
Chọc ối
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24745
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Lê Đắc Hiệp
Nhan đề
Nhận xét kết cục thai kỳ ở những sản phụ được chọc ối tại Khoa Phụ sản Bệnh viện Đại học y Hải Phòng / Lê Đắc Hiệp
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
12tr.
Tóm tắt
Tuổi sản phụ chọc ối trung bình 29.83 ± 5.7 tuổi, phần lớn thuộc nhóm tuổi 25-29 chiến 33.3%. Đa số sản phụ mang thai lần 1 chiếm 41,7%, đơn thai (98.3%) và thai tự nhiên (96.7%). Tuổi thai chọc ối trung bình là 17.3 ± 2.4 (tuần), chủ yếu thuộc nhóm từ 16-20 tuần. Chỉ định chọc ối nhiều nhất ở nhóm NT ≥ 3,0mm (33,3%), sàng lọc lệch bội nguy cơ cao (31.7%). Đa số kết quả xét nghiệm mẫu ối là chưa phát hiện bất thường chiếm 63.3%. Nhóm lệch bội NST (13.18.21, NST giới tính) chiếm 23.3% chủ yếu trong số đó là trisomy 21. Bất thường gen có 5 trường hợp chiếm 8.3% và đồng hợp tử thalassemia chiếm 5.1%. Đa số không có biến chứng sau chọc ối. Có 17/22 sản phụ có kết quả chọc ối bất thường lựa chọn chấm dứt thai kỳ (77.3 %).
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Chẩn đoán trước sinh
Từ khóa tự do
Chọc ối
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Bùi Tùng Lâm
Tác giả(bs) CN
Trần Khắc Quang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24068
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24745
002
4
004
ILIB-27189
005
202510091010
008
251009s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201250
|b
admin
|c
202510091028
|d
ILIB
|y
202510091028
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C20
100
[ ]
|a
Lê Đắc Hiệp
245
[0 0]
|a
Nhận xét kết cục thai kỳ ở những sản phụ được chọc ối tại Khoa Phụ sản Bệnh viện Đại học y Hải Phòng /
|c
Lê Đắc Hiệp
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
12tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi sản phụ chọc ối trung bình 29.83 ± 5.7 tuổi, phần lớn thuộc nhóm tuổi 25-29 chiến 33.3%. Đa số sản phụ mang thai lần 1 chiếm 41,7%, đơn thai (98.3%) và thai tự nhiên (96.7%). Tuổi thai chọc ối trung bình là 17.3 ± 2.4 (tuần), chủ yếu thuộc nhóm từ 16-20 tuần. Chỉ định chọc ối nhiều nhất ở nhóm NT ≥ 3,0mm (33,3%), sàng lọc lệch bội nguy cơ cao (31.7%). Đa số kết quả xét nghiệm mẫu ối là chưa phát hiện bất thường chiếm 63.3%. Nhóm lệch bội NST (13.18.21, NST giới tính) chiếm 23.3% chủ yếu trong số đó là trisomy 21. Bất thường gen có 5 trường hợp chiếm 8.3% và đồng hợp tử thalassemia chiếm 5.1%. Đa số không có biến chứng sau chọc ối. Có 17/22 sản phụ có kết quả chọc ối bất thường lựa chọn chấm dứt thai kỳ (77.3 %).
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Chẩn đoán trước sinh
653
[ ]
|a
Chọc ối
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ #]
|a
Bùi Tùng Lâm
700
[ #]
|a
Trần Khắc Quang
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24068
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24068
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24068
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận