TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Sự hài lòng của người bệnh đến khám tại Phòng khám Đa khoa Trung Hà năm 2024 - 2025

Sự hài lòng của người bệnh đến khám tại Phòng khám Đa khoa Trung Hà năm 2024 - 2025

 2024
 HP., 11tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24765
Kí hiệu phân loại B2
Tác giả CN Đỗ Đình Tiệp
Nhan đề Sự hài lòng của người bệnh đến khám tại Phòng khám Đa khoa Trung Hà năm 2024 - 2025 / Đỗ Đình Tiệp
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 11tr.
Tóm tắt điểm hài lòng trung bình dao động từ 3,94 đến 4,15 trên thang điểm 5, yếu tố được đánh giá cao nhất là thái độ giao tiếp của nhân viên y tế (4,15 ± 0,42), trong khi cơ sở vật chất nhận được mức điểm thấp nhất (3,94 ± 0,42). Nghiên cứu cũng nhận thấy sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về mức độ hài lòng giữa các nhóm người bệnh theo tuổi, giới tính, nghề nghiệp và nơi cư trú. Trong đó, nam giới có mức độ hài lòng cao hơn nữ giới, người sống ở nông thôn có mức hài lòng cao hơn người ở trung tâm. Nhóm người 40 tuổi (4,00 ± 0,45). Nhóm cán bộ/công chức có mức hài lòng thấp nhất (3,93 ± 0,35)
Thuật ngữ chủ đề Khám chữa bệnh
Từ khóa tự do Khám chữa bệnh
Từ khóa tự do Phòng khám
Từ khóa tự do Sự hài lòng của người bệnh
Tác giả(bs) CN Phạm Hồng Minh
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH24073
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124765
0024
004ILIB-27209
005202510140910
008251014s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201251 |b admin |c 202510140917 |d ILIB |y 202510140916 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B2
100[ ] |a Đỗ Đình Tiệp
245[0 0] |a Sự hài lòng của người bệnh đến khám tại Phòng khám Đa khoa Trung Hà năm 2024 - 2025 / |c Đỗ Đình Tiệp
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 11tr. |e File
520[ ] |a điểm hài lòng trung bình dao động từ 3,94 đến 4,15 trên thang điểm 5, yếu tố được đánh giá cao nhất là thái độ giao tiếp của nhân viên y tế (4,15 ± 0,42), trong khi cơ sở vật chất nhận được mức điểm thấp nhất (3,94 ± 0,42). Nghiên cứu cũng nhận thấy sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về mức độ hài lòng giữa các nhóm người bệnh theo tuổi, giới tính, nghề nghiệp và nơi cư trú. Trong đó, nam giới có mức độ hài lòng cao hơn nữ giới, người sống ở nông thôn có mức hài lòng cao hơn người ở trung tâm. Nhóm người 40 tuổi (4,00 ± 0,45). Nhóm cán bộ/công chức có mức hài lòng thấp nhất (3,93 ± 0,35)
650[ ] |a Khám chữa bệnh
653[ ] |a Khám chữa bệnh
653[ ] |a Phòng khám
653[ ] |a Sự hài lòng của người bệnh
700[ #] |a Phạm Hồng Minh
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH24073
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24073 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH24073
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận