TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C19
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nguyên khối điều trị u bàng quang nông tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Lê Thế Sơn
2024
HP.,
13tr.
Tiếng Việt
Phẫu thuật
Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
U bàng quang
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24775
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Lê Thế Sơn
Nhan đề
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nguyên khối điều trị u bàng quang nông tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 / Lê Thế Sơn
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
13tr.
Tóm tắt
Tuổi trung bình 61,6 ± 13,1. Tỷ lệ nam/ nữ là 7,2/1. 87,8% u bàng quang phát hiện lần đầu, đơn u chiếm 85,4%, u có cuống chiếm 79,5%. 100% phẫu thuật thành công, không có trường hợp nào phải chuyển mổ mở, tỷ lệ kích thích thần kinh bịt là 19,5%, không có trường hợp nào gặp tai biến biến chứng khác. Thời gian phẫu thuật trung bình 21,8 ± 9,9 phút, thời gian lưu ống thông niệu đạo trung bình là 1,8 ± 0,8 ngày, thời gian nằm viện trung bình 3,2 ± 1,2 ngày. Tỷ lệ có cơ trơn bàng quang trong mẫu bệnh phẩm là 63,41%.
Thuật ngữ chủ đề
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
Từ khóa tự do
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
U bàng quang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24076
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24775
002
4
004
ILIB-27219
005
202510141010
008
251014s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201251
|b
admin
|c
202510141001
|d
ILIB
|y
202510141000
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C19
100
[ ]
|a
Lê Thế Sơn
245
[0 0]
|a
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nguyên khối điều trị u bàng quang nông tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 /
|c
Lê Thế Sơn
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
13tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 61,6 ± 13,1. Tỷ lệ nam/ nữ là 7,2/1. 87,8% u bàng quang phát hiện lần đầu, đơn u chiếm 85,4%, u có cuống chiếm 79,5%. 100% phẫu thuật thành công, không có trường hợp nào phải chuyển mổ mở, tỷ lệ kích thích thần kinh bịt là 19,5%, không có trường hợp nào gặp tai biến biến chứng khác. Thời gian phẫu thuật trung bình 21,8 ± 9,9 phút, thời gian lưu ống thông niệu đạo trung bình là 1,8 ± 0,8 ngày, thời gian nằm viện trung bình 3,2 ± 1,2 ngày. Tỷ lệ có cơ trơn bàng quang trong mẫu bệnh phẩm là 63,41%.
650
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
653
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
U bàng quang
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24076
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24076
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24076
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận