TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C20
Mô tả kết cục thai kỳ ở sản phụ điều trị doạ sinh non tại khoa phụ sản Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
Bùi Văn Hiếu
2024
HP.,
9tr.
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Chiều dài cổ tử cung
Dọa sinh non
kết cục thai kỳ
Sinh non
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24837
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Bùi Văn Hiếu
Nhan đề
Mô tả kết cục thai kỳ ở sản phụ điều trị doạ sinh non tại khoa phụ sản Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / Bùi Văn Hiếu
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
9tr.
Tóm tắt
: Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu là 29,2 ± 5,1 tuổi. Tỷ lệ có tiền sử nạo, hút thai chiếm 17,4%; tiền sử sinh non 12,9%; tiền sử sảy thai 12,1%. Triệu chứng đau bụng xuất hiện ở 79,5% trường hợp, ra dịch nhầy hồng âm đạo 56,1%. Chiều dài kênh cổ tử cung trung bình đo qua siêu âm ngã âm đạo là 28,1 ± 3,9 mm. Tỷ lệ sinh đủ tháng đạt 49,2%, sinh non 50,8%, trong đó 26,5% sinh trước 34 tuần, và tỷ lệ thai lưu là 1,5%, các yếu tố như chiều dài cổ tử cung, tình trạng viêm nhiễm và hình ảnh cặn ối trên siêu âm có liên quan đến kết quả điều trị
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Chiều dài cổ tử cung
Từ khóa tự do
Dọa sinh non
Từ khóa tự do
kết cục thai kỳ
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Sinh non
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Hoàng Trang
Tác giả(bs) CN
Trần Khắc Quang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24096
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24837
002
4
004
ILIB-27281
005
202510151510
008
251015s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201255
|b
admin
|c
202510151511
|d
ILIB
|y
202510151511
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C20
100
[ ]
|a
Bùi Văn Hiếu
245
[0 0]
|a
Mô tả kết cục thai kỳ ở sản phụ điều trị doạ sinh non tại khoa phụ sản Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng /
|c
Bùi Văn Hiếu
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
9tr.
|e
File
520
[ ]
|a
: Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu là 29,2 ± 5,1 tuổi. Tỷ lệ có tiền sử nạo, hút thai chiếm 17,4%; tiền sử sinh non 12,9%; tiền sử sảy thai 12,1%. Triệu chứng đau bụng xuất hiện ở 79,5% trường hợp, ra dịch nhầy hồng âm đạo 56,1%. Chiều dài kênh cổ tử cung trung bình đo qua siêu âm ngã âm đạo là 28,1 ± 3,9 mm. Tỷ lệ sinh đủ tháng đạt 49,2%, sinh non 50,8%, trong đó 26,5% sinh trước 34 tuần, và tỷ lệ thai lưu là 1,5%, các yếu tố như chiều dài cổ tử cung, tình trạng viêm nhiễm và hình ảnh cặn ối trên siêu âm có liên quan đến kết quả điều trị
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Chiều dài cổ tử cung
653
[ ]
|a
Dọa sinh non
653
[ ]
|a
kết cục thai kỳ
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Sinh non
700
[ #]
|a
Nguyễn Thị Hoàng Trang
700
[ #]
|a
Trần Khắc Quang
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24096
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24096
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24096
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận