banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nông bằng dao lưỡng cực tại Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108

Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nông bằng dao lưỡng cực tại Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108 : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 99tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25445
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Lê Thế Sơn
Nhan đề Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nông bằng dao lưỡng cực tại Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108
Phụ đề Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 99tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình 58,43 ± 15,2 tuổi (26-83 tuổi), tỷ lệ nam/nữ là 6,5/1. 28,3% vào viện vì đái máu, 53,3% tình cờ phát hiện. Tỷ lệ phát hiện u bàng quang của siêu âm là 90%, MRI là 98,3% và nội soi bàng quang là 100%. Đa số là đơn u (73,3%), u 3cm (93,3%). U có thể gặp ở tất cả các vị trí, nhiều nhất là thành phải, thứ 2 là thành trái, thứ 3 là cổ bàng quang, có 2 trường hợp u rải rác khắp thành bàng quang. Điểm VI-RADS trung bình là 2,19 ± 0,9 (1-4 điểm). Có 28 bệnh nhân cắt u nguyên khối. Thời gian phẫu thuật trung bình 22,83 ± 8,7 phút (10-40 phút). Lượng dịch rửa trung bình 7,43 ± 3,1 lít NaCl 0,9% (3-20 lít). 10 BN có kích thích nhẹ thần kinh bịt, chiếm 16,7%....
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa; Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo; U bàng quang nông; Ung thư bàng quang
Tác giả(bs) CN Đỗ Minh Tùng - hd.
Tác giả(bs) CN Trần Đức - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03677
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125445
0028
004ILIB-28318
005202601231401
008260123s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202601231450 |b ILIB |y 202601231450 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Lê Thế Sơn
245[ ] |a Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nông bằng dao lưỡng cực tại Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108 : |b Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / |c Lê Thế Sơn
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 99tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 58,43 ± 15,2 tuổi (26-83 tuổi), tỷ lệ nam/nữ là 6,5/1. 28,3% vào viện vì đái máu, 53,3% tình cờ phát hiện. Tỷ lệ phát hiện u bàng quang của siêu âm là 90%, MRI là 98,3% và nội soi bàng quang là 100%. Đa số là đơn u (73,3%), u 3cm (93,3%). U có thể gặp ở tất cả các vị trí, nhiều nhất là thành phải, thứ 2 là thành trái, thứ 3 là cổ bàng quang, có 2 trường hợp u rải rác khắp thành bàng quang. Điểm VI-RADS trung bình là 2,19 ± 0,9 (1-4 điểm). Có 28 bệnh nhân cắt u nguyên khối. Thời gian phẫu thuật trung bình 22,83 ± 8,7 phút (10-40 phút). Lượng dịch rửa trung bình 7,43 ± 3,1 lít NaCl 0,9% (3-20 lít). 10 BN có kích thích nhẹ thần kinh bịt, chiếm 16,7%....
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
653[ ] |a U bàng quang nông
653[ ] |a Ung thư bàng quang
700[ ] |a Đỗ Minh Tùng |e hd.
700[ ] |a Trần Đức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03677
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03677 1 Kho tra cứu
#1 PTC03677
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận