TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả phẫu thuật thay van hai lá cơ học tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa
Nguyễn Hữu Nam
HP.,
2025
HP. :
118tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Phẫu thuật tim hở
Thay van hai lá
Van cơ học
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25631
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Nguyễn Hữu Nam
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả phẫu thuật thay van hai lá cơ học tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa / Nguyễn Hữu Nam
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý
118tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình 53,3 ± 8,6; nữ 80,2%; phân độ NYHA trước mổ chủ yếu II–III (48,4% và 47,3%). Thời gian thở máy 26,6 ± 17,3 giờ; thời gian nằm hồi sức 4,2 ± 2,0 ngày; 69,3% sử dụng ít nhất một thuốc vận mạch. Biến chứng sớm gồm chảy máu sau mổ 2,2%, nhiễm trùng vết mổ 2,2%; tử vong nội viện 1,1%. EF tăng từ 60,1 ± 9,5% lên 65,6 ± 10,4%; PAPs giảm từ 37,8 ± 12,4 xuống 28,1 ± 7,6 mmHg. Sau 12 tháng, rung nhĩ giảm còn 46,9% (p = 0,01); đa số bệnh nhân đạt NYHA I–II
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật tim hở
Từ khóa tự do
Thay van hai lá
Từ khóa tự do
Van cơ học
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Văn Hương
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Duyệt
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03641
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
25631
002
8
004
ILIB-28078
005
202601141601
008
260114s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201343
|b
admin
|c
202601141612
|d
ILIB
|y
202601141611
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Nguyễn Hữu Nam
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả phẫu thuật thay van hai lá cơ học tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Hữu Nam
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
118tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 53,3 ± 8,6; nữ 80,2%; phân độ NYHA trước mổ chủ yếu II–III (48,4% và 47,3%). Thời gian thở máy 26,6 ± 17,3 giờ; thời gian nằm hồi sức 4,2 ± 2,0 ngày; 69,3% sử dụng ít nhất một thuốc vận mạch. Biến chứng sớm gồm chảy máu sau mổ 2,2%, nhiễm trùng vết mổ 2,2%; tử vong nội viện 1,1%. EF tăng từ 60,1 ± 9,5% lên 65,6 ± 10,4%; PAPs giảm từ 37,8 ± 12,4 xuống 28,1 ± 7,6 mmHg. Sau 12 tháng, rung nhĩ giảm còn 46,9% (p = 0,01); đa số bệnh nhân đạt NYHA I–II
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật tim hở
653
[ ]
|a
Thay van hai lá
653
[ ]
|a
Van cơ học
700
[ ]
|a
Nguyễn Văn Hương
|e
hd.
700
[ ]
|a
Phạm Văn Duyệt
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03641
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03641
1
Phòng tra cứu
Đang xử lý
#1
PTC03641
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Đang xử lý
Bình luận