TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị kén khí phổi tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An.

Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị kén khí phổi tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An. : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 83tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25729
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Hồ Thái Phúc
Nhan đề Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị kén khí phổi tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An. : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / Hồ Thái Phúc
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 83tr. ;27cm
Tóm tắt Đặc điểm chung: Tuổi trung bình là 45,55 ± 17,108, tỷ lệ nam/nữ là 4/1. Lâm sàng: đau ngực và khó thở chiếm tỷ lệ cao nhất với 50,0%, 13,0% không có triệu chứng lâm sàng, mức độ khó thở theo mMRC đa phần ≤ 2 điểm. Có 17,4% bệnh nhân có biểu hiện tràn khí, 78,3% mở màng phổi trước mổ. Cận lâm sàng: Cắt lớp vi tính lồng ngực phát hiện kén khí 82,6%. 54,3% bệnh nhân có tràn khí màng phổi, 23,9% bệnh nhân có dịch màng phổi. Vị trí kén khí gặp nhiều nhất ở phổi phải (52,6%) và thùy trên (68,4%). Kết quả phẫu thuật: PTNS cho thấy kết quả an toàn và hiệu quả với thời gian mổ trung bình ngắn (70,8 ± 12,1 phút), lượng máu mất ít, thời gian điều trị trung bình là 11,72 ± 4,553 ngày, không có biến chứng nặng, kết quả tốt đạt 89,1%.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Kén khí phổi
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Nội soi lồng ngực
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi cắt kén khí
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Chiến
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Thương
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03650
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00125729
0028
004ILIB-28176
005202601200901
008260120s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201349 |b admin |c 202601200931 |d ILIB |y 202601200931 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Hồ Thái Phúc
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị kén khí phổi tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An. : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / |c Hồ Thái Phúc
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 83tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Đặc điểm chung: Tuổi trung bình là 45,55 ± 17,108, tỷ lệ nam/nữ là 4/1. Lâm sàng: đau ngực và khó thở chiếm tỷ lệ cao nhất với 50,0%, 13,0% không có triệu chứng lâm sàng, mức độ khó thở theo mMRC đa phần ≤ 2 điểm. Có 17,4% bệnh nhân có biểu hiện tràn khí, 78,3% mở màng phổi trước mổ. Cận lâm sàng: Cắt lớp vi tính lồng ngực phát hiện kén khí 82,6%. 54,3% bệnh nhân có tràn khí màng phổi, 23,9% bệnh nhân có dịch màng phổi. Vị trí kén khí gặp nhiều nhất ở phổi phải (52,6%) và thùy trên (68,4%). Kết quả phẫu thuật: PTNS cho thấy kết quả an toàn và hiệu quả với thời gian mổ trung bình ngắn (70,8 ± 12,1 phút), lượng máu mất ít, thời gian điều trị trung bình là 11,72 ± 4,553 ngày, không có biến chứng nặng, kết quả tốt đạt 89,1%.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Kén khí phổi
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Nội soi lồng ngực
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi cắt kén khí
700[ ] |a Đinh Văn Chiến |e hd.
700[ ] |a Phạm Văn Thương |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03650
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03650 1 Phòng tra cứu Đang xử lý
#1 PTC03650
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng Đang xử lý
Bình luận