TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Kết quả phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng ổ loét hành tá tràng tại bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An và Trung tâm y tế Thành phố Hà Tĩnh
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa
Lê Quân Thành
Hải Phòng,
2025
Hải Phòng :
77tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Khâu lỗ thủng
Phẫu thuật nội soi
Thủng ổ loét hành tá tràng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25755
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Lê Quân Thành
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng ổ loét hành tá tràng tại bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An và Trung tâm y tế Thành phố Hà Tĩnh : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / Lê Quân Thành
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý
77tr. ;27cm
Tóm tắt
Bệnh nhân chủ yếu nam (73,9%), tuổi trung bình 53,5 ± 18,4. Triệu chứng thường gặp: đau thượng vị dữ dội (100%), co cứng thành bụng (76,1%), liềm hơi dưới vòm hoành trên phim Xquang bụng không chuẩn bị là 91,3%. Chụp cắt lớp vi tính 97,8% có khi tự do ổ bụng. Kích thước lỗ thủng trung bình 6,1 mm, 100% các ổ loét có bờ mềm mại, đa số được khâu mũi rời (77,2%), không ghi nhận tai biến trong mổ, biến chứng sau mổ thấp 4,3%, không ghi nhận bệnh nhân tử vong (0%). Thời gian mổ trung bình 58,9 ± 12,9 phút, thời gian nằm viện trung bình sau mổ 7,6 ± 1,3 ngày. Liên quan có ý nghĩa thống kê giữa tình trạng ổ bụng và thời gian mổ. Sau mổ 1-3 tháng, 87,9 - 90,3% bệnh nhân được đánh giá tình trạng sức khoẻ tốt.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Khâu lỗ thủng
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật nội soi
Từ khóa tự do
Thủng ổ loét hành tá tràng
Tác giả(bs) CN
Đinh Văn Chiến
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Thương
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03654
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
25755
002
8
004
ILIB-28202
005
202601201401
008
260120s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201350
|b
admin
|c
202601201449
|d
ILIB
|y
202601201448
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Lê Quân Thành
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng ổ loét hành tá tràng tại bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An và Trung tâm y tế Thành phố Hà Tĩnh :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa /
|c
Lê Quân Thành
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2025
300
[ ]
|a
77tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Bệnh nhân chủ yếu nam (73,9%), tuổi trung bình 53,5 ± 18,4. Triệu chứng thường gặp: đau thượng vị dữ dội (100%), co cứng thành bụng (76,1%), liềm hơi dưới vòm hoành trên phim Xquang bụng không chuẩn bị là 91,3%. Chụp cắt lớp vi tính 97,8% có khi tự do ổ bụng. Kích thước lỗ thủng trung bình 6,1 mm, 100% các ổ loét có bờ mềm mại, đa số được khâu mũi rời (77,2%), không ghi nhận tai biến trong mổ, biến chứng sau mổ thấp 4,3%, không ghi nhận bệnh nhân tử vong (0%). Thời gian mổ trung bình 58,9 ± 12,9 phút, thời gian nằm viện trung bình sau mổ 7,6 ± 1,3 ngày. Liên quan có ý nghĩa thống kê giữa tình trạng ổ bụng và thời gian mổ. Sau mổ 1-3 tháng, 87,9 - 90,3% bệnh nhân được đánh giá tình trạng sức khoẻ tốt.
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Khâu lỗ thủng
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật nội soi
653
[ ]
|a
Thủng ổ loét hành tá tràng
700
[ ]
|a
Đinh Văn Chiến
|e
hd.
700
[ ]
|a
Phạm Văn Thương
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03654
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03654
1
Phòng tra cứu
Đang xử lý
#1
PTC03654
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Đang xử lý
Bình luận