TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng nối ngay trong điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
: Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa
Trần Quang Học
Hải Phòng,
2025
Hải Phòng :
93tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Phẫu thuật cắt đoạn trực tràng
Phẫu thuật nội soi
Ung thư trực tràng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25887
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Trần Quang Học
Nhan đề
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng nối ngay trong điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / Trần Quang Học
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý
93tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ nam/nữ = 1,17/1. Tuổi trung bình (TB): 67,38 ± 9,81 tuổi. Tỉ lệ bệnh nội khoa 48,7%. Triệu chứng lâm sàng: Đại tiện phân có nhày máu 71,8%, đau bụng hạ vị và tầng sinh môn 100%, rối loạn đại tiện (53,8%). Nội soi vị trí khối u đoạn cao (>10 cm) 12,8%; đoạn giữa (>5 cm) 61,5%; đoạn thấp (≤5 cm) 25,7%. Cắt lớp vi tính (CT) phát hiện ra u trực tràng 97,4%. Thời gian mổ TB: 193,2 ± 38,43 phút. 82,1% cắt trước thấp, 5,1% cắt trước, 12,8% cắt trước siêu thấp. Số lượng hạch vét TB: 6,3 ± 3,9 hạch. Biến chứng sau mổ 15,4%. Diện cắt dưới u trung bình là 3,09 ± 1,06 cm. Thời gian nằm viện TB sau mổ: 11,13± 2,61 ngày. Giai đoạn bệnh sau mổ: giai đoạn I (23,1%), giai đoạn II (43,6%), giai đoạn III (33,3%). Kết quả: tốt 84,6%, trung bình 15,4%.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật cắt đoạn trực tràng
Từ khóa tự do
Phẫu thuật nội soi
Từ khóa tự do
Ung thư trực tràng
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Thương
Tác giả(bs) CN
Trần Quang Hưng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03681
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
25887
002
8
004
ILIB-28335
005
202601271601
008
260127s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201358
|b
admin
|c
202601271631
|d
ILIB
|y
202601271631
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Trần Quang Học
245
[ ]
|a
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng nối ngay trong điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa /
|c
Trần Quang Học
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2025
300
[ ]
|a
93tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ nam/nữ = 1,17/1. Tuổi trung bình (TB): 67,38 ± 9,81 tuổi. Tỉ lệ bệnh nội khoa 48,7%. Triệu chứng lâm sàng: Đại tiện phân có nhày máu 71,8%, đau bụng hạ vị và tầng sinh môn 100%, rối loạn đại tiện (53,8%). Nội soi vị trí khối u đoạn cao (>10 cm) 12,8%; đoạn giữa (>5 cm) 61,5%; đoạn thấp (≤5 cm) 25,7%. Cắt lớp vi tính (CT) phát hiện ra u trực tràng 97,4%. Thời gian mổ TB: 193,2 ± 38,43 phút. 82,1% cắt trước thấp, 5,1% cắt trước, 12,8% cắt trước siêu thấp. Số lượng hạch vét TB: 6,3 ± 3,9 hạch. Biến chứng sau mổ 15,4%. Diện cắt dưới u trung bình là 3,09 ± 1,06 cm. Thời gian nằm viện TB sau mổ: 11,13± 2,61 ngày. Giai đoạn bệnh sau mổ: giai đoạn I (23,1%), giai đoạn II (43,6%), giai đoạn III (33,3%). Kết quả: tốt 84,6%, trung bình 15,4%.
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật cắt đoạn trực tràng
653
[ ]
|a
Phẫu thuật nội soi
653
[ ]
|a
Ung thư trực tràng
700
[ ]
|a
Phạm Văn Thương
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trần Quang Hưng
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03681
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03681
1
Phòng tra cứu
Đang xử lý
#1
PTC03681
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Đang xử lý
Bình luận