banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng của phổ bệnh viêm tủy thị thần kinh khởi phát muộn

Đặc điểm lâm sàng của phổ bệnh viêm tủy thị thần kinh khởi phát muộn

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 Số 1
Mô tả biểu ghi
ID:34090
NLM C18
Tác giả CN Nguyễn Trường Công - Cb.
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng của phổ bệnh viêm tủy thị thần kinh khởi phát muộn
Tóm tắt Bệnh gặp chủ yếu ở nữ giới (88.2%), tỷ lệ nữ/nam = 45/6 ≈ 7:1 (p<0.05). Tuổi khởi phát trung bình là 60.04 ± 7.7, tỷ lệ bệnh nhân có đợt tái phát là 41.2%. Khởi phát bệnh 100% trong vòng 1 tháng đầu với triệu chứng liệt vận động gặp 52.9%, rối loạn cảm giác 58.8%, rối loạn cơ tròn 47.1%, nhìn mờ 47.1%, nôn, nấc kéo dài 9.8% và liệt thần kinh sọ 2%. Hội chứng lâm sàng chính: Viêm tủy ngang cấp gặp 68.6%, viêm thần kinh thị giác 52.9%, hội chứng sàn não thất IV 5.9% và hội chứng thân não cấp tính 2%. Bệnh nhân có điểm tàn tật EDSS 6 cần sự hỗ trợ khi đi lại chiếm 58.8%, trung bình 6 ±2.5
Thuật ngữ chủ đề Thần kinh
Từ khóa tự do LO-NMOSD; Viêm tủy thị thần kinh
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Tuận
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13567
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134090
0026
004D232FD4D-6BF5-4B19-A3C9-F9798B0703A5
005202605261613
008081223s vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260526161339 |z phuongntt
084[ ] |a C18
100[ ] |a Nguyễn Trường Công |e Cb.
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng của phổ bệnh viêm tủy thị thần kinh khởi phát muộn
520[ ] |a Bệnh gặp chủ yếu ở nữ giới (88.2%), tỷ lệ nữ/nam = 45/6 ≈ 7:1 (p<0.05). Tuổi khởi phát trung bình là 60.04 ± 7.7, tỷ lệ bệnh nhân có đợt tái phát là 41.2%. Khởi phát bệnh 100% trong vòng 1 tháng đầu với triệu chứng liệt vận động gặp 52.9%, rối loạn cảm giác 58.8%, rối loạn cơ tròn 47.1%, nhìn mờ 47.1%, nôn, nấc kéo dài 9.8% và liệt thần kinh sọ 2%. Hội chứng lâm sàng chính: Viêm tủy ngang cấp gặp 68.6%, viêm thần kinh thị giác 52.9%, hội chứng sàn não thất IV 5.9% và hội chứng thân não cấp tính 2%. Bệnh nhân có điểm tàn tật EDSS 6 cần sự hỗ trợ khi đi lại chiếm 58.8%, trung bình 6 ±2.5
650[ ] |a Thần kinh
653[ ] |a LO-NMOSD
653[ ] |a Viêm tủy thị thần kinh
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Nội khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Nguyễn Văn Tuận
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 Số 1 |d Năm 2026 Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13567
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13567 1 Kho Bài trích
#1 BT13567
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận