TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26452)
Tài liệu tham khảo (4027)
Giáo trình (1261)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13781)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8996)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (82)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7374)
Khóa luận (116)
Luận văn (882)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C22
Yếu tố nguy cơ gây khiếm thính bẩm sinh ở trẻ em Việt Nam /
Nguyễn Công Hoàng
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 3 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.233-237
Vie
Nhi khoa
Khiếm thính bẩm sinh
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34504
NLM
C22
Tác giả CN
Nguyễn Công Hoàng
Nhan đề
Yếu tố nguy cơ gây khiếm thính bẩm sinh ở trẻ em Việt Nam / Nguyễn Công Hoàng
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.233-237
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy yếu tố nguy cơ gây KTBS gồm: Trẻ có tiền sử gia đình bên nội có người mắc khiếm thính (POR=10,47; 95% CI: 1,46-456,69); trẻ khi sinh có tuổi mẹ ≥35 tuổi (POR=3,45; 95%CI: 1,00-18,83); trẻ có mẹ nhiễm Rubella khi mang thai (POR=7,57; 95%CI: 1,08-327,58); trẻ đẻ non tháng (POR=2,37; 95%CI: 1,02-6,17); trẻ nhiễm Rubella bẩm sinh (POR=4,85; 95%CI: 1,09-44,29); trẻ nhiễm CMV bẩm sinh (POR=6,86; 95%CI: 1,00-299,21).
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Khiếm thính bẩm sinh
;
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Bùi Bằng Giang
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Minh Tuấn
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13896
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34504
002
6
004
0BEAA296-6F46-4762-A9A3-2B8626152CA5
005
202608270934
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260827093459
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Nguyễn Công Hoàng
245
[ ]
|a
Yếu tố nguy cơ gây khiếm thính bẩm sinh ở trẻ em Việt Nam /
|c
Nguyễn Công Hoàng
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.233-237
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy yếu tố nguy cơ gây KTBS gồm: Trẻ có tiền sử gia đình bên nội có người mắc khiếm thính (POR=10,47; 95% CI: 1,46-456,69); trẻ khi sinh có tuổi mẹ ≥35 tuổi (POR=3,45; 95%CI: 1,00-18,83); trẻ có mẹ nhiễm Rubella khi mang thai (POR=7,57; 95%CI: 1,08-327,58); trẻ đẻ non tháng (POR=2,37; 95%CI: 1,02-6,17); trẻ nhiễm Rubella bẩm sinh (POR=4,85; 95%CI: 1,09-44,29); trẻ nhiễm CMV bẩm sinh (POR=6,86; 95%CI: 1,00-299,21).
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Khiếm thính bẩm sinh
653
[ ]
|a
Trẻ em
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Nhi khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nhi khoa
700
[ ]
|a
Bùi Bằng Giang
700
[ ]
|a
Nguyễn Minh Tuấn
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 3 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13896
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13896
1
Kho Bài trích
#1
BT13896
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 559, Số 3, 2026-2
›
Bình luận