TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26452)
Tài liệu tham khảo (4027)
Giáo trình (1261)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13781)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8996)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (82)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7374)
Khóa luận (116)
Luận văn (882)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C8
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì của công nhân Công ty cổ phần Đồ hộp Hạ Long /
Đoàn Thị Phương
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026
Cục Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.57-64
Vie
Dinh dưỡng
Béo phì
Thừa cân
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34547
NLM
C8
Tác giả CN
Đoàn Thị Phương
Nhan đề
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì của công nhân Công ty cổ phần Đồ hộp Hạ Long / Đoàn Thị Phương
Thông tin xuất bản
H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.57-64
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ bị thừa cân 22%; béo phì độ 1 là 12,5%; không có đối tượng nghiên cứu bị béo phì độ 2. Một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì: tuổi ≥ 40 (aOR: 1,65; p <0,05); tiền sử tăng HA (aOR: 2,02; p <0,05); thói quen ăn đêm (aOR: 2,04; p <0,05), tập thể dục không thường xuyên (aOR: 1,72; p <0,05); tuổi nghề ≥ 20 năm (aOR: 1,72; p <0,05); tư thế lao động chỉ đứng (aOR: 1,62; p <0,05).
Thuật ngữ chủ đề
Dinh dưỡng
Từ khóa tự do
Béo phì
;
Thừa cân
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Văn Tâm
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13913
Tệp tin điện tử
https://doi.org/10.59070/jhs040126103
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34547
002
6
004
C3EBDD00-24F1-4996-9BEE-BE2DA00D1C0C
005
202609041551
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20260904155141
|b
phuongntt
|y
20260904155053
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C8
100
[ ]
|a
Đoàn Thị Phương
245
[ ]
|a
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì của công nhân Công ty cổ phần Đồ hộp Hạ Long /
|c
Đoàn Thị Phương
260
[ ]
|a
H. :
|b
Cục Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.57-64
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ bị thừa cân 22%; béo phì độ 1 là 12,5%; không có đối tượng nghiên cứu bị béo phì độ 2. Một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì: tuổi ≥ 40 (aOR: 1,65; p <0,05); tiền sử tăng HA (aOR: 2,02; p <0,05); thói quen ăn đêm (aOR: 2,04; p <0,05), tập thể dục không thường xuyên (aOR: 1,72; p <0,05); tuổi nghề ≥ 20 năm (aOR: 1,72; p <0,05); tư thế lao động chỉ đứng (aOR: 1,62; p <0,05).
650
[ ]
|a
Dinh dưỡng
653
[ ]
|a
Béo phì
653
[ ]
|a
Thừa cân
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ Y học dự phòng
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
700
[ ]
|a
Nguyễn Văn Tâm
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13913
856
[ ]
|u
https://doi.org/10.59070/jhs040126103
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13913
1
Kho Bài trích
#1
BT13913
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận