TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26452)
Tài liệu tham khảo (4027)
Giáo trình (1261)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13781)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8996)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (82)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7374)
Khóa luận (116)
Luận văn (882)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
B2
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kiến thức, thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm của người chế biến tại thành phố Lai Châu năm 2025 /
Nguyễn Thị Thắm
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 2 - 2026
Cục Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.59-67
Vie
Y tế công cộng
Cơ sở kinh doanh ăn uống
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34582
NLM
B2
Tác giả CN
Nguyễn Thị Thắm
Nhan đề
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kiến thức, thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm của người chế biến tại thành phố Lai Châu năm 2025 / Nguyễn Thị Thắm
Thông tin xuất bản
H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.59-67
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy chỉ có 0,8% đáp ứng đầy đủ các điều kiện ATTP, trong đó có 78,9% về tiêu chuẩn trang thiết bị, dụng cụ; 8,1% đạt tiêu chuẩn về điều kiện con người và 0,8% cơ sở đạt tiêu chuẩn về địa điểm và cơ sở vật chất. Người chế biến thực phẩm đạt kiến thức chung 90,2% và đạt thực hành chung 94,4%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt là chủ cơ sở (AOR=2,53; p≤0,05), nhóm tuổi từ 35–49 (AOR=3,31; p≤0,001) và nhóm từ 50 tuổi trở (AOR=5,27; p≤0,001), trình độ THPT trở lên (AOR=3,55; p≤0,001), thời gian làm việc từ 5 năm trở lên (AOR=3,68; p≤0,001), có đào tạo chuyên môn (AOR=6,83; p=0,01. Yếu tố liên quan đến thực hành đạt là có kiến thức đạt về an toàn thực phẩm (AOR=6,27; p<0,001), người làm công (AOR=2,74; p≤0,01).
Thuật ngữ chủ đề
Y tế công cộng
Từ khóa tự do
Cơ sở kinh doanh ăn uống
;
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Tác giả(bs) CN
Lê Vĩnh Bình
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13937
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/163797/
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34582
002
6
004
474C2BB3-3F7D-4875-BF54-4E3FBB625D74
005
202609071522
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260907152202
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thắm
245
[ ]
|a
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kiến thức, thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm của người chế biến tại thành phố Lai Châu năm 2025 /
|c
Nguyễn Thị Thắm
260
[ ]
|a
H. :
|b
Cục Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.59-67
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy chỉ có 0,8% đáp ứng đầy đủ các điều kiện ATTP, trong đó có 78,9% về tiêu chuẩn trang thiết bị, dụng cụ; 8,1% đạt tiêu chuẩn về điều kiện con người và 0,8% cơ sở đạt tiêu chuẩn về địa điểm và cơ sở vật chất. Người chế biến thực phẩm đạt kiến thức chung 90,2% và đạt thực hành chung 94,4%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt là chủ cơ sở (AOR=2,53; p≤0,05), nhóm tuổi từ 35–49 (AOR=3,31; p≤0,001) và nhóm từ 50 tuổi trở (AOR=5,27; p≤0,001), trình độ THPT trở lên (AOR=3,55; p≤0,001), thời gian làm việc từ 5 năm trở lên (AOR=3,68; p≤0,001), có đào tạo chuyên môn (AOR=6,83; p=0,01. Yếu tố liên quan đến thực hành đạt là có kiến thức đạt về an toàn thực phẩm (AOR=6,27; p<0,001), người làm công (AOR=2,74; p≤0,01).
650
[ ]
|a
Y tế công cộng
653
[ ]
|a
Cơ sở kinh doanh ăn uống
653
[ ]
|a
Vệ sinh an toàn thực phẩm
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ Y học dự phòng
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700
[ ]
|a
Lê Vĩnh Bình
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 2 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13937
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/163797/
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13937
1
Kho Bài trích
#1
BT13937
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận