TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực hành ký sinh trùng

Thực hành ký sinh trùng : Dành cho đối tượng đại học

 Y học, 2015
 H. : 319 tr. ; 27 cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:3990
Kí hiệu phân loại B15
Tác giả CN Đinh Thị Thanh Mai
Nhan đề Thực hành ký sinh trùng : Dành cho đối tượng đại học / Đinh Thị Thanh Mai
Thông tin xuất bản H. :Y học,2015
Mô tả vật lý 319 tr. ;27 cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng - Bộ môn Ký sinh trùng
Tóm tắt Tài liệu bao gồm kiến thức và các kỹ thuật xét nghiệm ký sinh trùng từ cơ bản đến nâng cao trong đó nhấn mạnh nhiều đến kỹ thuật lấy bệnh phẩm để chẩn đoán xét nghiệm. Sách bao gồm: đại cương và kỹ thuật giun sán ký sinh; kỹ thuật đơn bào ký sinh và nấm ký sinh; kỹ thuật tiến túc y học và ký sinh trùng sốt rét.
Thuật ngữ chủ đề Ký sinh trùng
Từ khóa tự do Thực hành
Tác giả(bs) CN Đinh Thị Thanh Mai
Tác giả(bs) CN Vũ Văn Thái
Địa chỉ 100Phòng mượn(135): PM29442-9, PM29451-4, PM29456, PM29458, PM29460-1, PM29464-7, PM29470-538, PM29540-81, PM29583-6
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0013990
0022
004ILIB-4672
005201608021008
008160802s2015 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 200000
039[ ] |a 20260331194422 |b admin |c 201902140047 |d ILIB |y 201608021007 |z nhungnth
041[ ] |a vie
084[ ] |a B15
100[ ] |a Đinh Thị Thanh Mai |e ch.b.
245[ ] |a Thực hành ký sinh trùng : |b Dành cho đối tượng đại học / |c Đinh Thị Thanh Mai
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2015
300[ ] |a 319 tr. ; |c 27 cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng - Bộ môn Ký sinh trùng
520[ ] |a Tài liệu bao gồm kiến thức và các kỹ thuật xét nghiệm ký sinh trùng từ cơ bản đến nâng cao trong đó nhấn mạnh nhiều đến kỹ thuật lấy bệnh phẩm để chẩn đoán xét nghiệm. Sách bao gồm: đại cương và kỹ thuật giun sán ký sinh; kỹ thuật đơn bào ký sinh và nấm ký sinh; kỹ thuật tiến túc y học và ký sinh trùng sốt rét.
650[ ] |a Ký sinh trùng
653[ ] |a Thực hành
700[ ] |a Đinh Thị Thanh Mai |e ch.b.
700[ ] |a Vũ Văn Thái |e ch.b.
852[ ] |a 100 |b Phòng mượn |j (135): PM29442-9, PM29451-4, PM29456, PM29458, PM29460-1, PM29464-7, PM29470-538, PM29540-81, PM29583-6
890[ ] |a 135 |b 2 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PM29586 135 Phòng mượn
#1 PM29586
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
2 PM29585 134 Phòng mượn
#2 PM29585
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
3 PM29584 133 Phòng mượn
#3 PM29584
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
4 PM29583 132 Phòng mượn
#4 PM29583
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
5 PM29581 131 Phòng mượn
#5 PM29581
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
6 PM29580 130 Phòng mượn
#6 PM29580
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
7 PM29579 129 Phòng mượn
#7 PM29579
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
8 PM29578 128 Phòng mượn
#8 PM29578
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
9 PM29577 127 Phòng mượn
#9 PM29577
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
10 PM29576 126 Phòng mượn
#10 PM29576
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
Bình luận