TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu : Ban hành kèm theo Quyết định số 1919QĐ-BYT ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế

 Y học, 2015
 H. : 115tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:4337
Kí hiệu phân loại C21
Tác giả CN Nguyễn Thị Xuyên
Nhan đề Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu : Ban hành kèm theo Quyết định số 1919/QĐ-BYT ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế / Nguyễn Thị Xuyên
Thông tin xuất bản H. :Y học,2015
Mô tả vật lý 115tr. ;27cm
Phụ chú Bộ Y tế
Tóm tắt Giới thiệu qui trình kĩ thuật khám, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu như: phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong, điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000; phẫu thuật tạo hình lông mày bằng mảnh ghép da đầu tự do; điều trị mắt thỏ cho người bệnh phong; sinh thiết da và niêm mạc...
Thuật ngữ chủ đề Da liễu
Từ khóa tự do Bệnh phong
Từ khóa tự do Kỹ thuật khám, chữa bệnh
Tác giả(bs) CN Lương Ngọc Khuê
Tác giả(bs) CN Trần Hậu Khang
Địa chỉ 100Phòng đọc(2): PD09587-8
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0014337
0021
004ILIB-5030
005201611081411
008161108s2015 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 55000
039[ ] |a 20260331194439 |b admin |c 201902140048 |d ILIB |y 201611081459 |z oanhdth
041[ ] |a vie
084[ ] |a C21
100[ ] |a Nguyễn Thị Xuyên |e cb.
245[ ] |a Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu : |b Ban hành kèm theo Quyết định số 1919/QĐ-BYT ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế / |c Nguyễn Thị Xuyên
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2015
300[ ] |a 115tr. ; |c 27cm
500[ ] |a Bộ Y tế
520[ ] |a Giới thiệu qui trình kĩ thuật khám, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu như: phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong, điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000; phẫu thuật tạo hình lông mày bằng mảnh ghép da đầu tự do; điều trị mắt thỏ cho người bệnh phong; sinh thiết da và niêm mạc...
650[ ] |a Da liễu
653[ ] |a Bệnh phong
653[ ] |a Kỹ thuật khám, chữa bệnh
700[ ] |a Lương Ngọc Khuê |e cb.
700[ ] |a Trần Hậu Khang |e cb.
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (2): PD09587-8
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD09588 2 Phòng đọc
#1 PD09588
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD09587 1 Phòng đọc
#2 PD09587
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận