TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Cấp cứu ngộ độc

Cấp cứu ngộ độc

 Y học, 2007
 Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa và bổ sung H. : 222tr. ; 19cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:5715
Kí hiệu phân loại C6
Tác giả CN Vũ Văn Đính
Nhan đề Cấp cứu ngộ độc / Vũ Văn Đính
Lần xuất bản Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa và bổ sung
Thông tin xuất bản H. :Y học,2007
Mô tả vật lý 222tr. ;19cm
Tóm tắt Tác giả nêu lên vai trò khoa chống độc trong hồi sức cấp cứu. Các hội chứng trong ngộ độc cấp: thần kinh, suy hô hấp cấp và thiếu oxy, rối loạn tuần hoàn. Ngộ độc Barbituric, các chất thường dùng trong đời sống: Aceton, acid mạnh, base mạnh, cồn etylic, metylic... Ngộ độc do động vật - thực vật - vật lý: cá độc, cóc, rắn độc, ong đốt, mật cá trắm, sắn, lá ngón...Ngộ độc các chất trong công nông nghiệp: asen vô cơ - hữu cơ, chì, thuỷ ngân phospho hữu cơ. Ngoài ra tác giả còn đề cập đến cấp cứu: điện giật, ngạt nứơc, say nắng - sóng...
Thuật ngữ chủ đề Cấp cứu
Từ khóa tự do Ngộ độc
Địa chỉ 100Phòng đọc(3): PD10591-3
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0015715
0021
004ILIB-7626
005201809110809
008180911s2007 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194547 |b admin |c 201902140051 |d ILIB |y 201809110851 |z quynhntn
041[ ] |a vie
084[ ] |a C6
100[ ] |a Vũ Văn Đính |e cb.
245[ ] |a Cấp cứu ngộ độc / |c Vũ Văn Đính
250[ ] |a Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa và bổ sung
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2007
300[ ] |a 222tr. ; |c 19cm
520[ ] |a Tác giả nêu lên vai trò khoa chống độc trong hồi sức cấp cứu. Các hội chứng trong ngộ độc cấp: thần kinh, suy hô hấp cấp và thiếu oxy, rối loạn tuần hoàn. Ngộ độc Barbituric, các chất thường dùng trong đời sống: Aceton, acid mạnh, base mạnh, cồn etylic, metylic... Ngộ độc do động vật - thực vật - vật lý: cá độc, cóc, rắn độc, ong đốt, mật cá trắm, sắn, lá ngón...Ngộ độc các chất trong công nông nghiệp: asen vô cơ - hữu cơ, chì, thuỷ ngân phospho hữu cơ. Ngoài ra tác giả còn đề cập đến cấp cứu: điện giật, ngạt nứơc, say nắng - sóng...
650[ ] |a Cấp cứu
653[ ] |a Ngộ độc
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (3): PD10591-3
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD10593 3 Phòng đọc
#1 PD10593
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD10592 2 Phòng đọc
#2 PD10592
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
3 PD10591 1 Phòng đọc
#3 PD10591
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận