TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kinh dịch tạp thuyết

Kinh dịch tạp thuyết

 Hồng Đức, 2017
 HCM. : 303tr. ; 19cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:6005
Kí hiệu phân loại C29
Tác giả CN Nam Hoài Cẩn
Nhan đề Kinh dịch tạp thuyết / Nam Hoài Cẩn
Thông tin xuất bản HCM. :Hồng Đức,2017
Mô tả vật lý 303tr. ;19cm
Tóm tắt Nội dung: Quẻ và bát quái; Nguồn gốc của 64 thẻ; phương viên đồ của 64 quẻ; Người nhìn thấy được cá dưới vực sâu thì không lành; căn nguyên văn hóa của 'Hà đồ' và 'Lạc thư';...;que truân; quẻ mông; quẻ nhu; về vấn đề thứ tự các quẻ.
Thuật ngữ chủ đề Y học cổ truyền
Từ khóa tự do Kinh dịch
Từ khóa tự do Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN Tiến Thành
Địa chỉ 100Phòng đọc(5): PD10859-63
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0016005
0021
004ILIB-7925
005201811071511
008181031s2017 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194603 |b admin |c 201902140051 |d ILIB |y 201810311413 |z quynhntn
041[ ] |a vie
084[ ] |a C29
100[ ] |a Nam Hoài Cẩn |e Cb.
245[ ] |a Kinh dịch tạp thuyết / |c Nam Hoài Cẩn
260[ ] |a HCM. : |b Hồng Đức, |c 2017
300[ ] |a 303tr. ; |c 19cm
520[ ] |a Nội dung: Quẻ và bát quái; Nguồn gốc của 64 thẻ; phương viên đồ của 64 quẻ; Người nhìn thấy được cá dưới vực sâu thì không lành; căn nguyên văn hóa của 'Hà đồ' và 'Lạc thư';...;que truân; quẻ mông; quẻ nhu; về vấn đề thứ tự các quẻ.
650[ ] |a Y học cổ truyền
653[ ] |a Kinh dịch
653[ ] |a Y học cổ truyền
700[ ] |a Tiến Thành |e Dịch.
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (5): PD10859-63
890[ ] |a 5 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD10863 5 Phòng đọc
#1 PD10863
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD10862 4 Phòng đọc
#2 PD10862
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
3 PD10861 3 Phòng đọc
#3 PD10861
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
4 PD10860 2 Phòng đọc
#4 PD10860
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
5 PD10859 1 Phòng đọc
#5 PD10859
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận