TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nhi khoa y học cổ truyền

Nhi khoa y học cổ truyền : Sách đào tạo đại học và sau đại học

 Y học, 2017
 Tái bản lần thứ ba có sửa chữa bổ sung H. : 379tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:6073
Kí hiệu phân loại C22
Kí hiệu phân loại C29
Tác giả CN Nguyễn Thị Thu Hà
Nhan đề Nhi khoa y học cổ truyền : Sách đào tạo đại học và sau đại học / Nguyễn Thị Thu Hà
Lần xuất bản Tái bản lần thứ ba có sửa chữa bổ sung
Thông tin xuất bản H. :Y học,2017
Mô tả vật lý 379tr. ;27cm
Phụ chú Trường Đại học Y Hà Nội. Khoa Y học cổ truyền
Tóm tắt Tài liệu gồm 2 phần: Phần 1 trình bày đại cương về nhi khoa y học cổ truyền; Phần 2 trình bày về điều trị một số bệnh nhi khoa như: Bệnh dinh dưỡng và chuyển hóa, bệnh hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tiết niệu,...
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Thuật ngữ chủ đề Y học cổ truyền
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN Đặng Minh Hằng
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Thu Hà
Địa chỉ 100Phòng đọc(5): PD11103-7
Địa chỉ 100Phòng mượn(75): PM33954-4028
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0016073
0022
004ILIB-7998
005201811271511
008181127s2017 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 135000
039[ ] |a 20260331194606 |b admin |c 201902140052 |d ILIB |y 201811271515 |z oanhdth
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
084[ ] |a C29
100[ ] |a Nguyễn Thị Thu Hà |e Cb.
245[ ] |a Nhi khoa y học cổ truyền : |b Sách đào tạo đại học và sau đại học / |c Nguyễn Thị Thu Hà
250[ ] |a Tái bản lần thứ ba có sửa chữa bổ sung
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2017
300[ ] |a 379tr. ; |c 27cm
500[ ] |a Trường Đại học Y Hà Nội. Khoa Y học cổ truyền
520[ ] |a Tài liệu gồm 2 phần: Phần 1 trình bày đại cương về nhi khoa y học cổ truyền; Phần 2 trình bày về điều trị một số bệnh nhi khoa như: Bệnh dinh dưỡng và chuyển hóa, bệnh hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tiết niệu,...
650[ ] |a Nhi khoa
650[ ] |a Y học cổ truyền
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Y học cổ truyền
700[ ] |a Đặng Minh Hằng |e Cb.
700[ ] |a Nguyễn Thị Thu Hà |e Bs.
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (5): PD11103-7
852[ ] |a 100 |b Phòng mượn |j (75): PM33954-4028
890[ ] |a 80 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PM34028 80 Phòng mượn
#1 PM34028
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
2 PM34027 79 Phòng mượn
#2 PM34027
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
3 PM34026 78 Phòng mượn
#3 PM34026
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
4 PM34025 77 Phòng mượn
#4 PM34025
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
5 PM34024 76 Phòng mượn
#5 PM34024
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
6 PM34023 75 Phòng mượn
#6 PM34023
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
7 PM34022 74 Phòng mượn
#7 PM34022
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
8 PM34021 73 Phòng mượn
#8 PM34021
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
9 PM34020 72 Phòng mượn
#9 PM34020
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
10 PM34019 71 Phòng mượn
#10 PM34019
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
Bình luận