TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thuốc nam thuốc bắc và các phương thang chữa bệnh xếp theo bệnh Quyển 6

Thuốc nam thuốc bắc và các phương thang chữa bệnh xếp theo bệnh Quyển 6

 Khoa học và kỹ thuật, 2002
 H. : 1512 tr. : 27 cm.- Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:908
Kí hiệu phân loại C29
Nhan đề Thuốc nam thuốc bắc và các phương thang chữa bệnh xếp theo bệnh: Quyển 6 / Tào Duy Cần.-
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và kỹ thuật,2002
Mô tả vật lý 1512 tr. :27 cm.-
Tóm tắt Cuốn sách dùng làm tài liệu tham khảo cho các đối tượng quan tâm đến thuốc như thầy thuốc Đông y và Tây y, các cán bộ nghiên cứu giảng dạy, sinh viên trường Y-Dược.. không chuyên khoa và chuyên khoa Đông y. Trình bày các bài thuốc hay phương thang chữa bệnh: Bổ dưỡng; Cam (cam sài - cam tích); Cảm cúm - chóng mặt - đau đầu; Cấm khẩu - khản tiếng (mất tiếng); Cầm máu -chỉ huyết; Da liễu - phong cùi; Gan - vàng da; Hàn và huyết; Hô hấp - lao phổi; Hông sườn - lưng - ngực; Khai khiếu; Ký sinh trùng; Mắt; Mồ hôi trộm - mồ hôi ra nhiều; Nấc - nghẹn; Nhiệt; Nội tiết; Nôn mửa - gây nôn; Ôn bệnh; Phụ sản; Răng - mặt - lưỡi; Tai mũi họng; Tâm thần - thần kinh; Xương - klhớp - cơ; Tiết niệu - sinh dục; Tiêu hoá; Tim; Trúng độc; Trật đả; Phong; Phù thũng.
Thuật ngữ chủ đề Dược lý
Thuật ngữ chủ đề Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN Tào Duy Cần
Địa chỉ 100Phòng đọc(7): PD03369-72, PD03850, PD03998-9
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
001908
0021
004ILIB-1308
005201605180905
008130813s2002 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194153 |b admin |c 201902140043 |d ILIB |y 201308131132 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C29
245[ ] |a Thuốc nam thuốc bắc và các phương thang chữa bệnh xếp theo bệnh: Quyển 6 / |c Tào Duy Cần.-
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2002
300[ ] |a 1512 tr. : |b 27 cm.-
520[ ] |a Cuốn sách dùng làm tài liệu tham khảo cho các đối tượng quan tâm đến thuốc như thầy thuốc Đông y và Tây y, các cán bộ nghiên cứu giảng dạy, sinh viên trường Y-Dược.. không chuyên khoa và chuyên khoa Đông y. Trình bày các bài thuốc hay phương thang chữa bệnh: Bổ dưỡng; Cam (cam sài - cam tích); Cảm cúm - chóng mặt - đau đầu; Cấm khẩu - khản tiếng (mất tiếng); Cầm máu -chỉ huyết; Da liễu - phong cùi; Gan - vàng da; Hàn và huyết; Hô hấp - lao phổi; Hông sườn - lưng - ngực; Khai khiếu; Ký sinh trùng; Mắt; Mồ hôi trộm - mồ hôi ra nhiều; Nấc - nghẹn; Nhiệt; Nội tiết; Nôn mửa - gây nôn; Ôn bệnh; Phụ sản; Răng - mặt - lưỡi; Tai mũi họng; Tâm thần - thần kinh; Xương - klhớp - cơ; Tiết niệu - sinh dục; Tiêu hoá; Tim; Trúng độc; Trật đả; Phong; Phù thũng.
650[ ] |a Dược lý
650[ ] |a Y học cổ truyền
700[ ] |a Tào Duy Cần
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (7): PD03369-72, PD03850, PD03998-9
890[ ] |a 7 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD03999 7 Phòng đọc
#1 PD03999
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD03998 6 Phòng đọc
#2 PD03998
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
3 PD03850 5 Phòng đọc
#3 PD03850
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
4 PD03372 4 Phòng đọc
#4 PD03372
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
5 PD03371 3 Phòng đọc
#5 PD03371
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
6 PD03370 2 Phòng đọc
#6 PD03370
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
7 PD03369 1 Phòng đọc
#7 PD03369
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận